Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x + 1} \right) = 3\) là
A
\(x = 7\)
B
\(x = 9\)
C
\(x = 5\)
D
\(x = 8\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) (Tham khảo hình vẽ dưới).

Phát biểu nào sau đây đúng?

Phát biểu nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} .\)
B
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {AB} .\)
C
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {C{A_1}} .\)
D
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {{A_1}C} .\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Mỗi ngày bác Nam đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Nam trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km)
\([2,7;3,0)\)
\([3,0;3,3)\)
\([3,3;3,6)\)
\([3,6;3,9)\)
\([3,9;4,2)\)
Số ngày
3
6
5
4
2
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Quãng đường (km)
\([2,7;3,0)\)
\([3,0;3,3)\)
\([3,3;3,6)\)
\([3,6;3,9)\)
\([3,9;4,2)\)
Số ngày
3
6
5
4
2
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
A
0,5
B
0,9
C
0,575
D
0,975
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị của đạo hàm \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ bên dưới.

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(2\).
B
\(1\).
C
\(3\).
D
\(4\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là
A
\(S = \left\{ {k2\pi /k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k\pi /k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi /k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi /k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {2; - 3;1} \right)\), \(\overrightarrow v = \left( {4; - 5; - 3} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u - \overrightarrow v \) là
A
\(\left( {6; - 8; - 2} \right)\) .
B
\(\left( { - 2;2;4} \right)\).
C
\(\left( { - 2; - 2;4} \right)\).
D
\(\left( {2; - 2; - 4} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3;\,\,{u_2} = 6.\) Giá trị công bội \(q\) bằng
A
\( - 2.\)
B
\(\frac{1}{2}.\)
C
\(18.\)
D
\(2.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khối chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right),\,\,SA = 3,\) \(\Delta ABC\) vuông cân tại \(A,\)với \(AB = 4.\) Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng
A
8.
B
24.
C
16.
D
48.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\) cạnh bằng \(a\) và các cạnh bên đều bằng \(a.\) Số đo góc giữa hai đường thẳng \(SA\) và \(SC\) bằng
A
\(45^\circ \).
B
\(60^\circ \).
C
\(90^\circ \).
D
\(30^\circ \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \le 1\\2 - x\,\,\,khi\,\,x > 1\end{array} \right.\). Phát biểu nào sau đây là sai?
A
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
B
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
C
Hàm số không có cực đại.
D
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi