Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(O\) là tâm của hình bình hành \(ABCD\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow {SO} \).
B
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = 2\overrightarrow {SO} \).
C
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = 4\overrightarrow {SO} \).
D
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow 0 \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{x + 2026}}{{x - 2025}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Đồ thi \(\left( C \right)\) có đường tiệm cận đứng là
A
\(x = 2025\)
B
\(x = -2024\)
C
\(x = 1\)
D
\(x = 6\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {x^3} - 3x + 1\) trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) là
A
\(2\).
B
\( - 1\).
C
\(3\).
D
\( - 2\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:

Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là

Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là
A
\({Q_1} = \frac{{206}}{{29}}\).
B
\({Q_1} = \frac{{37}}{4}\)
C
\({Q_1} = \frac{{87}}{8}\).
D
\({Q_1} = \frac{{875}}{{232}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp chữ nhất \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = BC = a,\,\,AA' = a\sqrt 2 \) (như hình vẽ). Góc giữa đường thẳng \(A'C\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng


A
\(60^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = 4\). Tính \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {B'C'} + \overrightarrow {AA'} } \right|\)?
A
\(4\sqrt 2 \)
B
\(\sqrt {10} \)
C
\(4\sqrt 3 \)
D
\(2\sqrt {10} \)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là

Điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(y = 2\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 3\).
D
\(y = - 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^2} + 4x}} > \frac{1}{{32}}\) là
A
\(\left( { - 5;\,1} \right)\).
B
\(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;\, - 5} \right) \cup \left( {1;\, + \infty } \right)\).
D
\(\left\{ { - 5;\,1} \right\}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Tìm số hạng thứ ba \({u_3}\) của cấp số nhân.
A
\(6\).
B
\(24\).
C
\(54\).
D
\(18\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (minh họa như hình bên). Phát biểu nào sau đây là sai?


A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {A'C'} \).
B
\(\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC'} \).
C
\(\overrightarrow {BB'} + \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BD'} \).
D
\(\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DC} = \overrightarrow {B'D'} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi