THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Hoằng Hóa 3 (Thanh Hóa) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1\,;\,3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ { - 1\,;\,3} \right]\) bằng



PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (ảnh 1)

A
\(3\).
B
\( - 2\).
C
\(0\).
D
\(1\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = {\left( {\frac{3}{5}} \right)^{{x^2} - 2x + 3}}\). Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A
Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
B
Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
C
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
D
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)
A
A. \(y = {x^3} - 3x\).
B
\(y = - {x^3} + 3x\).
C
\(y = {x^4} - 2{x^2}\).
D
\(y = - {x^4} + 2{x^2}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1;2;0} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( { - 2;1;3} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u + \overrightarrow v \) là
A
\(\left( { - 3;1; - 3} \right)\).
B
\(\left( { - 2;2;0} \right)\).
C
\(\left( {1;3;3} \right)\).
D
\(\left( { - 1;3;3} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u + \overrightarrow v \) là A. \(\left( { - 3;1; - 3} \right)\).	B. \(\left( { - 2;2;0} \right)\).	C. \(\left( {1;3;3} \right)\).	D. \(\left( { - 1;3;3} \right)\). (ảnh 1)

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)
A
\(1\)
B
\(4\)
C
\(2\)
D
\(3.\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - z - 3 = 0\) và \(\left( Q \right):x - z - 2 = 0\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\)bằng
A
\(30^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:

Tuổi thọ

\(\left[ {3;5} \right)\)

\(\left[ {5;7} \right)\)

\(\left[ {7;9} \right)\)

\(\left[ {9;11} \right)\)

\(\left[ {11;13} \right)\)

Số bóng đèn

\(11\)

\(20\)

\(29\)

\(40\)

\(30\)

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A
\({\Delta _Q} = \frac{{87}}{8}\).
B
\({\Delta _Q} = \frac{{206}}{{29}}\).
C
\({\Delta _Q} = \frac{{4171}}{{232}}\).
D
\({\Delta _Q} = \frac{{875}}{{232}}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {z^2} = 9\). Toạ độ tâm \(I\) và bán kính \(r\) của mặt cầu \(\left( S \right)\) là
A
\(I\left( {1; - 4;0} \right),\,\,r = 9\).
B
\(I\left( {1;4;0} \right),\,\,r = 3\).
C
\(I\left( { - 1;4;0} \right),\,\,r = 9\).
D
\(I\left( {1; - 4;0} \right),\,\,r = 3\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = - 3\,\) và \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\,\)thì \(\int\limits_1^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \,\)bằng
A
\( - 8\).
B
\(2\).
C
\(8\).
D
\( - 2\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA = a\sqrt 3 \) vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A
\({a^3}\sqrt 3 \).
B
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).
C
\(\frac{{{a^3}}}{4}\).
D
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi