THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Lang Chánh (Thanh Hóa) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \sin 2x\) là:
A
A. \(\frac{1}{2}\cos x + C.\)
B
B. \( - \frac{1}{2}\cos 2x + C.\)
C
C. \(\frac{1}{2}\cos 2x + C.\)
D
D. \( - \frac{1}{2}\cos x + C.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt x \), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 2\) quay quanh trục \(Ox\) là
A
A. \(\pi \int\limits_0^2 {\sqrt x \,{\rm{d}}x} \).
B
B. \(\pi \int\limits_0^2 {x\,{\rm{d}}x} \).
C
C. \(\int\limits_0^2 {\sqrt x \,{\rm{d}}x} \).
D
D. \(\int\limits_0^2 {x\,{\rm{d}}x} \).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho bảng số liệu ghép nhóm về chiều cao đo được của 30 học sinh nam lớp 12A đầu năm học của một trường THPT như sau:

Chiều cao

\(\left[ {150;\;155} \right)\)

\(\left[ {155;\;160} \right)\)

\(\left[ {160;\;165} \right)\)

\(\left[ {165;\;170} \right)\)

\(\left[ {170;\;175} \right)\)

Tần số

\(3\)

\(7\)

\(10\)

\(7\)

\(3\)

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A
A. \(\frac{{\sqrt {285} }}{3}\).
B
B. \(\frac{{\sqrt {287} }}{3}\).
C
C. \(4\sqrt 2 \).
D
D. \(\sqrt {71} \).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {0; - 1;3} \right)\), \(B\left( {1;3;1} \right)\), \(C\left( { - 1;1;5} \right)\). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua \(A\) và song song với đường thẳng \(BC\)?
A
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = - 2t\\y = - 1 + t\\z = 3 + t\end{array} \right.\).
B
B. \(x - 2y + z = 0\).
C
C. \(\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\).
D
D. \(\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{1}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\left( {ad - bc \ne 0\,\,;c \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Phương trình đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là:

Chọn C Đường thẳng đi qua \(A\) và song (ảnh 1)
A
\(x = - 1,\)\(y = 1\).
B
\(x = 1,\)\(y = 2\).
C
\(x = 1,\)\(y = 1\).
D
\(x = 2,\)\(y = 1\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng
A
\(\frac{9}{{17}}\).
B
\(\frac{8}{{17}}\).
C
\(\frac{7}{{34}}\)
D
\(\frac{9}{{34}}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(x\; - \;2y\; - 3\;z\; + \;5\; = \;0.\) Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
A
\({\vec n_1}\left( {1; - 3; - 2} \right)\).
B
\({\vec n_2}\left( {1; - 2; - 3} \right)\).
C
\({\vec n_3}\left( {1;2;3} \right)\).
D
\({\vec n_4}\left( { - 1;2; - 3} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = a,\,BC = 2a.\) Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, \(SA = 3a.\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).
A
\(3{a^3}.\)
B
\({a^3}\).
C
\(2{a^3}\)
D
\(6{a^3}.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({\log _3}(x - 2) = 1\) là:
A
A. \(x = 3\).
B
B. \(x = 1\).
C
C. \(x = {\log _3}5\).
D
D. \(x = 5\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cấp số nhân \(({u_n})\) có \({u_1} = 3\) và \(q = 2\). Số hạng \({u_4}\) của cấp số nhân là
A
\(6.\)
B
\(9.\)
C
\(24.\)
D
\(48.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi