Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là \(B\) và chiều cao là \(h\) là
A
\(V = 2Bh\).
B
\(V = \frac{1}{3}Bh\).
C
\(V = Bh\).
D
\(V = 3Bh\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A
\(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\).
B
\(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\).
C
\(y = \frac{{x - 2}}{{x - 1}}\).
D
\(y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2; - 1;3} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {0;3;5} \right)\). Tích vô hướng \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \)
A
\(12\).
B
\(6\).
C
\(9\).
D
\(7\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?
A
\(y = {x^3} + 2x + 1\).
B
\(y = - {x^2} + 2x\).
C
\(y = \frac{{x + 3}}{{x + 1}}\).
D
\(y = - {x^3} - 3x + 1\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh \(a\). Khẳng định nào sau đây sai?


A
\(|\overrightarrow {BD'} | = a\sqrt 3 \).
B
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {BD'} \).
C
\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {A'C'} = \vec 0\)
D
\(|\overrightarrow {BD} | = a\sqrt 2 \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\) có \(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\). Vectơ \(\vec u = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} \) bằng
A
\(\overrightarrow {AG} \).
B
\(3\overrightarrow {AG} \).
C
\(2\overrightarrow {AG} \).
D
\(3\overrightarrow {DG} \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _5}(2x - 1) = 1\)
A
\(x = - 2\).
B
\(x = 1\).
C
\(x = 3\).
D
\(x = 13\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \([ - 1;3]\) và có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \([ - 1;3]\). Khi đó \(M + m\) bằng

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \([ - 1;3]\). Khi đó \(M + m\) bằng
A
\( - 6\).
B
\( - 2\).
C
\( - 3\).
D
\(2\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 7\) và \(q = 3\). Khi đó số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho là
A
\({u_2} = 49\).
B
\({u_2} = 343\).
C
\({u_2} = 21\).
D
\({u_2} = 10\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Xác suất để số đó chia hết cho \(5\) là bao nhiêu?
A
\(\frac{{18}}{{91}}\).
B
\(\frac{1}{5}\).
C
\(\frac{2}{9}\).
D
\(\frac{{19}}{{90}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi