THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Lê Thánh Tông có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 2;{u_4} = - 250\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A
\(125\).
B
\( - 5\).
C
\(\frac{1}{5}\).
D
\(5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 8y - 2z - 4 = 0\). Tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của mặt cầu \(\left( S \right)\) là
A
A. \(I\left( {2; - 4;1} \right)\,,R = 5\).
B
\(I\left( { - 2;4; - 1} \right)\,,R = 25\).
C
\(I\left( {2; - 4;1} \right)\,,R = \sqrt {21} \).
D
\(I\left( { - 2;4; - 1} \right)\,,R = 21\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + b}}\). Đường tiệm cận đứng của đồ thị có phương trình là

Chọn A Tọa độ tâm \(I\left( {2; - 4;1} \right)\) bán kính \(R = \sqrt {{2^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2} + 1 + 4} = 5\) (ảnh 1)
A
A. \(x = 1\).
B
\(x = 2\).
C
\(y = 1\).
D
\(y = 2\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mức thưởng Tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau

Mức thưởng Tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây? (ảnh 1)

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
A
\(17,76\).
B
\(16,67\).
C
\(17,67\).
D
\(16,76\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA = a√2 vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A
\(30^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), tính khoảng cách từ điểm \(M\left( {1;2; - 3} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + 2y - 2z - 2 = 0\)
A
\(\frac{{11}}{3}\).
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\(3\).
D
\(1\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\,\,\)trên đoạn \(\left[ {1;2} \right]\).
A
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;2} \right]} y = \frac{1}{2}\).
B
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;2} \right]} y = - \frac{1}{2}\).
C
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;2} \right]} y = - \frac{1}{3}\).
D
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;2} \right]} y = 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \).
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AD} \).
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC'} \).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AC} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3x\), trục hoành \(Ox\) và hai đưởng thẳng \(x = - 2,x = 2\) bằng
A
16/3
B
14/3
C
8
D
6
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm họ nguyên hàm cùa \(f(x) = \cos x - \sin x\).
A
A. \(\sin x - \cos x + C\).
B
B. \(\sin x + \cos x + C\).
C
C. \( - \sin x - \cos x + C\).
D
D. \( - \sin x + \cos x + C\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi