Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Họ nghiệm của phương trình \({\rm{sin}}3x = \frac{1}{2}\) là:
Họ nghiệm của phương trình \({\rm{sin}}3x = \frac{1}{2}\) là:
A
A. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{{18}} + \frac{{k2\pi }}{3}}\\{x = \frac{{5\pi }}{{18}} + \frac{{k2\pi }}{3}}\end{array}} \right.\).
B
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}}\\{x = \frac{\pi }{{12}} + \frac{{k2\pi }}{3}}\end{array}} \right.\).
C
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{{18}} + k2\pi }\\{x = - \frac{\pi }{{18}} + k2\pi }\end{array}} \right.\).
D
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{{5\pi }}{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\end{array} \right.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {(x + 2)^{2021}}\) là:
A
\(D = \left( { - \infty ;0} \right)\).
B
\(D = \left( {0; + \infty } \right)\).
C
\(D = \mathbb{R}\).
D
\(D = \left[ {0; + \infty } \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Giới hạn limx→+∞2xx2+1 bằng
A
\(-\infty\)
B
0
C
1
D
2
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật. Gọi \(M,N\) theo thứ tự là trọng tâm \(\Delta SAB;\,\,\Delta SCD\). Khi đó \(MN\) song song với mặt phẳng
A
\(\left( {SAC} \right)\).
B
\(\left( {SBD} \right)\).
C
\(\left( {SAB} \right)\).
D
\(\left( {ABCD} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (phút)
\(\left[ {0;4} \right)\)
\(\left[ {4;8} \right)\)
\(\left[ {8;12} \right)\)
\(\left[ {12;16} \right)\)
\(\left[ {16;20} \right)\)
Số học sinh
2
4
7
4
3
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
Thời gian (phút)
\(\left[ {0;4} \right)\)
\(\left[ {4;8} \right)\)
\(\left[ {8;12} \right)\)
\(\left[ {12;16} \right)\)
\(\left[ {16;20} \right)\)
Số học sinh
2
4
7
4
3
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
A
\(7\) .
B
\(11,3\).
C
\(10,4\).
D
\(12,5\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(A,B\) là hai biến cố xung khắc. Biết \(P(A) = \frac{1}{3},P(B) = \frac{1}{4}\) Tính \(P(A \cup B)\)
A
\(\frac{7}{{12}}\) .
B
\(\frac{1}{{12}}\).
C
\(\frac{1}{7}\) .
D
\(\frac{1}{2}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(( - 1;0)\)
B
\(\left( { - \infty ;0} \right)\)
C
\(\left( {1; + \infty } \right)\)
D
\(\left( {0;1} \right)\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số nào trong các dãy số dưới đây là một cấp số cộng?
A
\(1; 5; 10; 15; 20\)
B
\(1; 4; 7; 10; 13\)
C
\(6; 6; 6; 6; 7\)
D
\(3; 6; 9; 12; 13\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 3;2} \right]\) đạt tại \(x\) bằng


A
\(4\).
B
\(2\).
C
\( - 3\).
D
\(0\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 4}}{{x - 1}}\) là
A
\(x = 1\).
B
\(x = - 1\).
C
\(x = 2\) .
D
\(x = - 2\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi