Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - 3t}\\{y = - 1 - t}\\{z = 3 + 2t}\end{array}} \right.\). Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng \(d\)?
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - 3t}\\{y = - 1 - t}\\{z = 3 + 2t}\end{array}} \right.\). Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng \(d\)?
A
A. \(M(2; - 1;3)\).
B
\(N( - 3; - 1;2)\).
C
\(Q(3;1; - 2)\).
D
\(P( - 2;1; - 3)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {2026^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = 2\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{{2026}^x}} {\mkern 1mu} dx\).
B
\(S = \int\limits_0^2 {{{2026}^{2x}}} {\mkern 1mu} dx\).
C
\(S = \int\limits_0^2 {{{2026}^x}} {\mkern 1mu} dx\).
D
\(S = \pi \int\limits_0^2 2 {026^{2x}}{\mkern 1mu} dx\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \((Q):2x - y + 4z - 5 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của \((Q)\)?
A
\({\vec n_3} = (2; - 1; - 5)\).
B
\({\vec n_1} = (2;4; - 5)\).
C
\({\vec n_1} = (2; - 1;4)\).
D
\({\vec n_2} = (2;1;4)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian, cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào dưới đây sai?


A
\(\overrightarrow {CA'} = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CC'} \).
B
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \).
C
\(\overrightarrow {BD'} = \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {BB'} \).
D
\(\overrightarrow {CA} = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(({u_n})\) có \({u_3} = 2\), \({u_6} = 16\). Công bội \(q\) của cấp số nhân đã cho là
A
\(q = 1\).
B
\(q = 4\).
C
\(q = 2\).
D
\(q = 3\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _2}x = 3\) là
A
\(x = 9\).
B
\(x = \frac{3}{2}\).
C
\(x = 8\).
D
\(x = 6\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({3^x} \ge \frac{1}{{27}}\) là
A
\(S = \left( { - \infty ; - 3} \right)\).
B
\(S = \left( { - 3; + \infty } \right)\).
C
\(S = \left( { - \infty ; - 3} \right]\).
D
\(S = \left[ { - 3; + \infty } \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \cos 2x\) là
A
\( - \sin 2x + C\).
B
\( - \frac{1}{2}\sin 2x + C\).
C
\(\frac{1}{2}\sin 2x + C\).
D
\(\sin 2x + C\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\) là hình bình hành và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với \(SA\)?


A
\(SC\).
B
\(BD\).
C
\(SB\).
D
\(SD\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A
0,29.
B
0,27.
C
0,28.
D
0,26.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi