THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Gia Thiều (Hà Nội) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(R\) thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: \(f\left( x \right)\) là hàm số lẻ và \(f\left( x \right) = {x^2}\) với mọi \(x \le 0\). Giá trị của \(f\left( 2 \right)\) bằng
A
\(-4\).
B
\(-2\).
C
\(0\).
D
\(4\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\cot x = - 1\) là
A
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{{3\pi }}{4} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị cực tiểu của hàm số \(y = 4{x^3} - 6{x^2} + 11\) bằng
A
0.
B
1.
C
9.
D
11.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = - 2{x^3} + 9{x^2} + 24x - 114\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 1;4} \right)\).
B
\(\left( { - 4; - 1} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
D
\(\left( {4; + \infty } \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ bên (các điểm cực trị của đồ thị thể hiện rõ trên hình). Gọi \(M\) và \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên \(\left[ { - 1;5} \right]\) Giá trị của \(M - m\) bằng

![Cho hàm số f(x) liên tục trên  [ -1; 5] (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid1-1772078108.png)
A
\(1\).
B
\(4\).
C
\(5\).
D
\(6\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 4}}{{x + 2}}\) là đường thẳng có phương trình
A
\(y = 2\) .
B
\(y = - 2\).
C
\(x = 2\).
D
\(x = - 2\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Hướng tới kỳ thi tốt nghiệp THPT, học sinh hai lớp chất lượng cao 12A và 12B của trường NQH tham gia một kỳ thi thử môn Toán. Kết quả (số học sinh) theo các khoảng điểm như sau:

Điểm

[5 ; 6)

[6 ; 7)

[7 ; 8)

[8 ; 9)

[9 ; 10]

Lớp 12A

5

11

13

8

3

Lớp 12B

3

5

22

2

8

Khi so sánh, các giá trị điểm trung bình và độ phân tán điểm đo bằng độ lệch chuẩn (được ước lượng theo công thức cho mẫu số liệu ghép nhóm) của hai lớp. Nhận định nào sau đây đúng?
A
A. Lớp 12B có điểm trung bình cao hơn và độ phân tán điểm cao hơn lớp 12A.
B
Lớp 12B có điểm trung bình cao hơn và độ phân tán điểm thấp hơn lớp 12A.
C
Lớp 12B có điểm trung bình cao hơn lớp 12A, và độ phân tán điểm của hai lớp bằng nhau.
D
Lớp 12A có điểm trung bình cao hơn lớp 12B, và độ phân tán điểm của hai lớp bằng nhau.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\)(như hình vẽ bên). Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng ?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (như hình vẽ bên). Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng ? (ảnh 1)
A
\(\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BD'} = \overrightarrow {BB'} \) .
B
\(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {D'C'} + \overrightarrow {CC'} = \overrightarrow {AC'} \).
C
\(\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {D'A'} + \overrightarrow {D'C'} \).
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {DD'} + \overrightarrow {BD'} = \overrightarrow {BC} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow m = \left( {1;1;4} \right),\overrightarrow n = \left( {4;1;1} \right)\). Vectơ nào dưới đây vuông góc với cả hai vectơ \(\overrightarrow m \) và \(\overrightarrow n \)?
A
\(\overrightarrow a = \left( {1;5;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow b = \left( {1; - 5;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow c = \left( {1;5; - 1} \right)\).
D
\(\overrightarrow d = \left( { - 1;5;1} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(AD{\rm{//}}BC,AD > BC\) . Gọi \(I\) là giao điểm của \(AB\) và \(CD\), \(O\) là giao điểm \(AC\) và \(BD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là đường thẳng
A
\(SI\).
B
\(SO\).
C
\(IO\).
D
đi qua \(S\) và song song với \(AD\) .

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi