Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right):\,2x - y + z + 3 = 0\)?
A
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2; - 1;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;1;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2; - 1;3} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( { - 1;1;3} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên sau

Hàm số đã cho có điểm cực đại là

Hàm số đã cho có điểm cực đại là
A
\(\left( {0;3} \right)\).
B
\(x = 0\).
C
\(y = 3\).
D
\(y = 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Thống kê điểm kiểm tra giữa kì \(1\) môn Toán của \(30\) học sinh lớp \(12C1\) của một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:
Điểm
\[\left[ {2;4} \right)\]
\[\left[ {4;6} \right)\]
\[\left[ {6;8} \right)\]
\[\left[ {8;10} \right)\]
Số học sinh
\[4\]
\[8\]
\[11\]
\[7\]
Trung vị của mẫu số liệu gốc thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Điểm
\[\left[ {2;4} \right)\]
\[\left[ {4;6} \right)\]
\[\left[ {6;8} \right)\]
\[\left[ {8;10} \right)\]
Số học sinh
\[4\]
\[8\]
\[11\]
\[7\]
Trung vị của mẫu số liệu gốc thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left[ {2;4} \right)\).
B
\(\left[ {4;6} \right)\).
C
\(\left[ {6;8} \right)\).
D
\(\left[ {8;10} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Đặt \(\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow a \), \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow b \), \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow c \), \(\overrightarrow {BC} = \overrightarrow d \).

Trong các biểu thức vectơ sau đây thì biểu thức nào là đúng?

Trong các biểu thức vectơ sau đây thì biểu thức nào là đúng?
A
\(\overrightarrow a = \overrightarrow b + \overrightarrow c \).
B
\(\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c + \overrightarrow d = \overrightarrow 0 \).
C
\(\overrightarrow b - \overrightarrow c + \overrightarrow d = \overrightarrow 0 \).
D
\(\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow d \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Với mọi số thực dương \(a\) thì \({\log _3}\left( {27a} \right) - {\log _3}a\) bằng
A
\({\log _3}\left( {26a} \right)\).
B
\(9\).
C
\(3\).
D
\(3 - 2{\log _3}a\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):\frac{x}{2} + \frac{y}{3} + \frac{z}{{ - 2}} = 1\) có một vectơ pháp tuyến là.
A
\(\overrightarrow n = \left( {2;3;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {3;2;3} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {2;3; - 2} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( {3;2; - 3} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nếu \(\int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx = 5} \) thì \(\int\limits_{ - 1}^2 {4f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(20\).
B
\(10\).
C
\(\frac{5}{2}\).
D
\(\frac{5}{4}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({u_1} = 2\),\({u_{n + 1}} = 3{u_n}\),\(\forall n \in {\mathbb{N}^*}\). Giá trị của \({u_3}\) bằng
A
\(6\).
B
\(\frac{3}{2}\).
C
\(18\).
D
\(12\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = \sqrt { - {x^2} + 2x} \) đồng biến trên khoảng nào?
A
\(\left( {0;1} \right)\).
B
\(\left( {1;2} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
D
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 3x + 4}}{{x + 1}}\). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A
\(y = 1\).
B
\(x = - 1\).
C
\(x = 1\).
D
\(y = - 1\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi