THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right):\,2x - y + z + 3 = 0\)?
A
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2; - 1;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;1;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2; - 1;3} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( { - 1;1;3} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên sau

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên sau (ảnh 1)

Hàm số đã cho có điểm cực đại là
A
\(\left( {0;3} \right)\).
B
\(x = 0\).
C
\(y = 3\).
D
\(y = 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thống kê điểm kiểm tra giữa kì \(1\) môn Toán của \(30\) học sinh lớp \(12C1\) của một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:

Điểm

\[\left[ {2;4} \right)\]

\[\left[ {4;6} \right)\]

\[\left[ {6;8} \right)\]

\[\left[ {8;10} \right)\]

Số học sinh

\[4\]

\[8\]

\[11\]

\[7\]

Trung vị của mẫu số liệu gốc thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left[ {2;4} \right)\).
B
\(\left[ {4;6} \right)\).
C
\(\left[ {6;8} \right)\).
D
\(\left[ {8;10} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Đặt \(\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow a \), \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow b \), \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow c \), \(\overrightarrow {BC} = \overrightarrow d \).

Trong các biểu thức vectơ sau đây thì biểu thức nào là đúng? (ảnh 1)

Trong các biểu thức vectơ sau đây thì biểu thức nào là đúng?
A
\(\overrightarrow a = \overrightarrow b + \overrightarrow c \).
B
\(\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c + \overrightarrow d = \overrightarrow 0 \).
C
\(\overrightarrow b - \overrightarrow c + \overrightarrow d = \overrightarrow 0 \).
D
\(\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow d \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Với mọi số thực dương \(a\) thì \({\log _3}\left( {27a} \right) - {\log _3}a\) bằng
A
\({\log _3}\left( {26a} \right)\).
B
\(9\).
C
\(3\).
D
\(3 - 2{\log _3}a\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):\frac{x}{2} + \frac{y}{3} + \frac{z}{{ - 2}} = 1\) có một vectơ pháp tuyến là.
A
\(\overrightarrow n = \left( {2;3;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {3;2;3} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {2;3; - 2} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( {3;2; - 3} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Nếu \(\int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx = 5} \) thì \(\int\limits_{ - 1}^2 {4f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(20\).
B
\(10\).
C
\(\frac{5}{2}\).
D
\(\frac{5}{4}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({u_1} = 2\),\({u_{n + 1}} = 3{u_n}\),\(\forall n \in {\mathbb{N}^*}\). Giá trị của \({u_3}\) bằng
A
\(6\).
B
\(\frac{3}{2}\).
C
\(18\).
D
\(12\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = \sqrt { - {x^2} + 2x} \) đồng biến trên khoảng nào?
A
\(\left( {0;1} \right)\).
B
\(\left( {1;2} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
D
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 3x + 4}}{{x + 1}}\). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A
\(y = 1\).
B
\(x = - 1\).
C
\(x = 1\).
D
\(y = - 1\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi