THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Hà Nội) lần 1 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 3;0} \right)\).
B
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
C
\(\left( {0;2} \right)\).
D
\(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân.
A
A. \(24\).
B
\(54\).
C
\(162\).
D
\(48\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} + 4.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
A
A. \(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \frac{{{x^3}}}{3} + 4x + C\).
B
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = {x^3} + 4x + C\).
C
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 2x + C\).
D
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = {x^2} + 4x + C\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,3x - z + 2 = 0\). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
A
A. \(\overrightarrow n = \left( {0;3; - 1} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {3; - 1;2} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {3;0; - 1} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( {3; - 1;0} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (ảnh 1)
A
\(y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}\).
B
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).
C
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).
D
\(y = \frac{{x + 1}}{{2x - 1}}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \(1 - \cos 2x = 0\)có tập nghiệm là
A
\(\left\{ {\frac{\pi }{4} + k\left. \pi \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\left\{ {k\left. \pi \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\left\{ {k2\left. \pi \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\left. \pi \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2}{\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2x - 1} \right)\). Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(3\).
B
\(0\).
C
\(2\).
D
\(1\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), phương trình mặt phẳng đi qua điểm \(M\left( {1;2; - 3} \right)\) và có một vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {1; - 2;3} \right)\) là
A
\(x - 2y + 3z + 12 = 0\).
B
\(x - 2y - 3z - 6 = 0\).
C
\(x - 2y + 3z - 12 = 0\).
D
\(x - 2y - 3z + 6 = 0\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường cong trong hình sau là của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình sau là của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)
A
\(y = - {x^3} - 3{x^2} - 2\).
B
\(y = {x^3} - 3{x^2} - 2\).
C
\(y = 2{x^3} + 6{x^2} - 2\).
D
\(y = {x^3} + 3{x^2} - 2\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {{x^2} - x + 2} \right) = 1\) là
A
\(\left\{ 0 \right\}\).
B
\(\left\{ {0;1} \right\}\).
C
\(\left\{ { - 1;0} \right\}\).
D
\(\left\{ 1 \right\}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi