Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - \infty ;2} \right)\).
B
\(\left( {3;4} \right)\).
C
\(\left( {4; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {1;3} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng \(3\) thì có phương sai bằng
A
s^2 = 6
B
s^2 = 3
C
s^2 = 9
D
s^2 = sqrt(3)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A
3.
B
4.
C
2.
D
5.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?


A
\(y = {x^3} + 2x + 1\).
B
\(y = {x^3} - 3x + 1\).
C
\(y = - {x^3} + 3x + 1\).
D
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow a = \left( {2;3;3} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {0; - 2; - 1} \right)\), \(\overrightarrow c = \left( {1; - 2;1} \right)\). Khi đó toạ độ của vectơ \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow a + \overrightarrow b - \overrightarrow c \) là
A
\(\overrightarrow u = \left( {1;2;3} \right)\).
B
\(\overrightarrow u = \left( {3;6;4} \right)\).
C
\(\overrightarrow u = \left( {1;3;3} \right)\).
D
\(\overrightarrow u = \left( {3; - 1;5} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {0;2} \right)\).
B
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
C
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;2} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 3}}{{x - 1}}\) có đường tiệm cận đứng là
A
\(y = 1\).
B
\(x = - 3\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = - 1\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) như hình vẽ
![Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [- 2;2] như hình vẽ Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2;2] lần lượt là M và m. Khi đó M - m bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid4-1773288106.png)
Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) lần lượt là \(M\) và \(m\). Khi đó \(M - m\) bằng
![Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [- 2;2] như hình vẽ Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2;2] lần lượt là M và m. Khi đó M - m bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid4-1773288106.png)
Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) lần lượt là \(M\) và \(m\). Khi đó \(M - m\) bằng
A
\(5\).
B
\( - 4\).
C
\(0\).
D
\(3\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {2;1; - 3} \right)\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {2;1; - 3} \right)\) trên trục \(Ox\) có tọa độ là
A
\(\left( {0;1;0} \right)\).
B
\(\left( {0;1; - 3} \right)\).
C
\(\left( {2;0;0} \right)\).
D
\(\left( {0;0; - 3} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\vec a = \left( {2; - 2;6} \right)\). Khi đó độ dài của vectơ \(\vec a\) là
A
\(\left| {\vec a} \right| = 44\).
B
\(\left| {\vec a} \right| = \sqrt {11} \).
C
\(\left| {\vec a} \right| = 6\).
D
\(\left| {\vec a} \right| = 2\sqrt {11} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi