THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Trung Thiên (Hà Tĩnh) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Biết \(\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \), khi đó \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left( {2f\left( x \right) + 1} \right){\rm{d}}x} \) bằng:
A
\(8\).
B
\(10\).
C
\(7\).
D
\(6\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(A\left( {2; - 2;1} \right)\), \(B\left( {0;1;2} \right)\). Tọa độ điểm \(M\) thuộc mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) sao cho \(3\) điểm \(A\), \(B\), \(M\) thẳng hàng là
A
\(M\left( {4; - 5;0} \right)\).
B
\(M\left( {2; - 3;0} \right)\).
C
\(M\left( {4;5;0} \right)\).
D
\(M\left( {0;0;1} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\sqrt 3 \). Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) là
A
\({a^3}\sqrt 3 \).
B
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
C
\(\frac{{{a^3}}}{4}\).
D
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\)



Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' Khẳng định nào đúng? (ảnh 1)



Khẳng định nào đúng?
A
\(\overrightarrow {AD} \) cùng hướng với \(\overrightarrow {B'C'} \).
B
\(\overrightarrow {AC'} \) cùng hướng với \(\overrightarrow {A'C'} \).
C
\(\overrightarrow {CD} \) cùng hướng với \(\overrightarrow {D'C'} \).
D
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {BD'} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \({3^{x - 2}} = \frac{1}{9}\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{{19}}{9}\).
B
\(x = 0\).
C
\(x = 4\).
D
\(x = 2\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 2}}{{x + 1}}\) là
A
\(x = - 1\).
B
\(x = 1\).
C
\(x = - 2\).
D
\(x = 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho vectơ \(\vec a = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\vec b = \left( {2;2; - 1} \right)\). Toạ độ của \(\vec a - 2\vec b\) là:
A
\(\left( { - 3; - 2;1} \right)\).
B
\(\left( {3;2;5} \right)\).
C
\(\left( { - 3; - 2;5} \right)\).
D
\(\left( { - 1;0;4} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng \(AB\) song song với mặt phẳng nào sau đây?



Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 1)

A
\(\left( {CC'A'A} \right)\).
B
\(\left( {BB'C'C} \right)\).
C
\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).
D
\((AA'D'D)\) .
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\sin x = 0\) có nghiệm
A
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {3^x} + \sin x\). Một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) là
A
\(F\left( x \right) = {3^x}\ln 3 + \cos x\).
B
\(F\left( x \right) = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + \cos x\).
C
\(F\left( x \right) = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} - \cos x\).
D
\(F\left( x \right) = {3^x}\ln 3 + \sin x\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi