Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Biết \(\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \), khi đó \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left( {2f\left( x \right) + 1} \right){\rm{d}}x} \) bằng:
Biết \(\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \), khi đó \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left( {2f\left( x \right) + 1} \right){\rm{d}}x} \) bằng:
A
\(8\).
B
\(10\).
C
\(7\).
D
\(6\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(A\left( {2; - 2;1} \right)\), \(B\left( {0;1;2} \right)\). Tọa độ điểm \(M\) thuộc mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) sao cho \(3\) điểm \(A\), \(B\), \(M\) thẳng hàng là
A
\(M\left( {4; - 5;0} \right)\).
B
\(M\left( {2; - 3;0} \right)\).
C
\(M\left( {4;5;0} \right)\).
D
\(M\left( {0;0;1} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\sqrt 3 \). Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) là
A
\({a^3}\sqrt 3 \).
B
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
C
\(\frac{{{a^3}}}{4}\).
D
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\)

Khẳng định nào đúng?

Khẳng định nào đúng?
A
\(\overrightarrow {AD} \) cùng hướng với \(\overrightarrow {B'C'} \).
B
\(\overrightarrow {AC'} \) cùng hướng với \(\overrightarrow {A'C'} \).
C
\(\overrightarrow {CD} \) cùng hướng với \(\overrightarrow {D'C'} \).
D
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {BD'} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \({3^{x - 2}} = \frac{1}{9}\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{{19}}{9}\).
B
\(x = 0\).
C
\(x = 4\).
D
\(x = 2\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 2}}{{x + 1}}\) là
A
\(x = - 1\).
B
\(x = 1\).
C
\(x = - 2\).
D
\(x = 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho vectơ \(\vec a = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\vec b = \left( {2;2; - 1} \right)\). Toạ độ của \(\vec a - 2\vec b\) là:
A
\(\left( { - 3; - 2;1} \right)\).
B
\(\left( {3;2;5} \right)\).
C
\(\left( { - 3; - 2;5} \right)\).
D
\(\left( { - 1;0;4} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng \(AB\) song song với mặt phẳng nào sau đây?


A
\(\left( {CC'A'A} \right)\).
B
\(\left( {BB'C'C} \right)\).
C
\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).
D
\((AA'D'D)\) .
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\sin x = 0\) có nghiệm
A
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = {3^x} + \sin x\). Một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) là
A
\(F\left( x \right) = {3^x}\ln 3 + \cos x\).
B
\(F\left( x \right) = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + \cos x\).
C
\(F\left( x \right) = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} - \cos x\).
D
\(F\left( x \right) = {3^x}\ln 3 + \sin x\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi