Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Khi đó, vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là vectơ nào dưới đây?
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Khi đó, vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là vectơ nào dưới đây?
A
A. \(\overrightarrow {D'C'} \).
B
\(\overrightarrow {CD} \).
C
\(\overrightarrow {BA} \).
D
D. \(\overrightarrow {B'A'} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x - 2}}{{x + 1}}\) là:
A
A. \(y = 3\).
B
\(y = 1\).
C
\(x = - 1\).
D
\(y = - 2\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {e^x} + 2x\) là:
A
\(\frac{{{e^{x + 1}}}}{{x + 1}} + {x^2} + C\).
B
\({e^x} + 2 + C\).
C
\({e^x} + {x^2} + C\).
D
\({e^x} + 2{x^2} + C\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng đi qua \(A(1; - 2;3)\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n = (2;1; - 1)\) có phương trình là:
A
A. \(2x + y - z + 3 = 0\).
B
\(x - 2y + 3z + 3 = 0\).
C
\(2x + y - z = 0\).
D
\(2x + y - z - 3 = 0\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(y = {x^2} - 4x\), trục \(Ox\), \(x = 0,\,x = 4\) được tính bằng
A
\(\int\limits_0^4 {\left( {{x^2} - 4x} \right)dx} \).
B
\(\int\limits_0^4 {{{\left( {{x^2} - 4x} \right)}^2}dx} \).
C
\(\int\limits_0^4 {\left| {{x^2} - 4x} \right|dx} \).
D
\(\pi \int\limits_0^4 {{{\left( {{x^2} - 4x} \right)}^2}dx} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho lăng trụ đứng tam giác \(ABC.A'B'C'\). Đường thẳng \(AA'\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A
\(\left( {AB'C'} \right)\).
B
\(\left( {ABB'A'} \right)\).
C
\(\left( {ABC} \right)\).
D
\(\left( {BCC'B'} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(d:\,\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{3} = \frac{z}{2}\) có một véc-tơ chỉ phương là
A
\(\overrightarrow u \left( {1; - 3;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow u \left( { - 1;3;2} \right)\).
C
\(\overrightarrow u \left( {2; - 1;0} \right)\).
D
\(\overrightarrow u \left( {1;3; - 2} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) = 3\) là
A
\(x = 8\).
B
\(x = 9\).
C
\(x = 10\).
D
\(x = 7\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là:
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = \pi + 2k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = 2k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = {x^3} - 3x\) nghịch biến trên khoảng nào?
A
\(( - \infty ; - 1)\).
B
\((0; + \infty )\).
C
\(( - \infty ; + \infty )\).
D
\(( - 1;1)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi