THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Văn Trỗi (Hà Tĩnh) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Khi đó, vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là vectơ nào dưới đây?
A
A. \(\overrightarrow {D'C'} \).
B
\(\overrightarrow {CD} \).
C
\(\overrightarrow {BA} \).
D
D. \(\overrightarrow {B'A'} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x - 2}}{{x + 1}}\) là:
A
A. \(y = 3\).
B
\(y = 1\).
C
\(x = - 1\).
D
\(y = - 2\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {e^x} + 2x\) là:
A
\(\frac{{{e^{x + 1}}}}{{x + 1}} + {x^2} + C\).
B
\({e^x} + 2 + C\).
C
\({e^x} + {x^2} + C\).
D
\({e^x} + 2{x^2} + C\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng đi qua \(A(1; - 2;3)\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n = (2;1; - 1)\) có phương trình là:
A
A. \(2x + y - z + 3 = 0\).
B
\(x - 2y + 3z + 3 = 0\).
C
\(2x + y - z = 0\).
D
\(2x + y - z - 3 = 0\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(y = {x^2} - 4x\), trục \(Ox\), \(x = 0,\,x = 4\) được tính bằng
A
\(\int\limits_0^4 {\left( {{x^2} - 4x} \right)dx} \).
B
\(\int\limits_0^4 {{{\left( {{x^2} - 4x} \right)}^2}dx} \).
C
\(\int\limits_0^4 {\left| {{x^2} - 4x} \right|dx} \).
D
\(\pi \int\limits_0^4 {{{\left( {{x^2} - 4x} \right)}^2}dx} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho lăng trụ đứng tam giác \(ABC.A'B'C'\). Đường thẳng \(AA'\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A
\(\left( {AB'C'} \right)\).
B
\(\left( {ABB'A'} \right)\).
C
\(\left( {ABC} \right)\).
D
\(\left( {BCC'B'} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(d:\,\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{3} = \frac{z}{2}\) có một véc-tơ chỉ phương là
A
\(\overrightarrow u \left( {1; - 3;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow u \left( { - 1;3;2} \right)\).
C
\(\overrightarrow u \left( {2; - 1;0} \right)\).
D
\(\overrightarrow u \left( {1;3; - 2} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) = 3\) là
A
\(x = 8\).
B
\(x = 9\).
C
\(x = 10\).
D
\(x = 7\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là:
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = \pi + 2k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = 2k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = {x^3} - 3x\) nghịch biến trên khoảng nào?
A
\(( - \infty ; - 1)\).
B
\((0; + \infty )\).
C
\(( - \infty ; + \infty )\).
D
\(( - 1;1)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi