Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho hình lăng trụ đứng \(ABCA'B'C'\) . Đặt \(\overrightarrow a = \overrightarrow {AA'} \), \(\overrightarrow b = \overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow c = \overrightarrow {AC} \). Gọi \(G'\) là trọng tâm của tam giác \(A'B'C'\). Vecto \(\overrightarrow {AG'} \) bằng
Cho hình lăng trụ đứng \(ABCA'B'C'\) . Đặt \(\overrightarrow a = \overrightarrow {AA'} \), \(\overrightarrow b = \overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow c = \overrightarrow {AC} \). Gọi \(G'\) là trọng tâm của tam giác \(A'B'C'\). Vecto \(\overrightarrow {AG'} \) bằng
A
\(\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b + 3\overrightarrow c } \right)\).
B
\(\frac{1}{3}\left( {3\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c } \right)\).
C
\(\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c } \right)\).
D
\(\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow a + 3\overrightarrow b + \overrightarrow c } \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {2026^x}\) là
A
\(\frac{{{{2026}^{x + 1}}}}{{\ln 2026}} + C\).
B
\(\frac{{{{2026}^x}}}{{\ln 2026}} + C\).
C
\({2026^x}\ln 2026 + C\).
D
\({2026^{x + 1}} + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian, cho hai vecto \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow u } \right| = 5,\,\,\left| {\overrightarrow v } \right| = 8\) và \(\left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right) = 120^\circ \). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A
\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = - 20\).
B
\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = 40\).
C
\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = 20\).
D
\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = - 20\sqrt 3 \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), vecto pháp tuyến của mặt phẳng \((P):3x + 5y - 1 = 0\) là
A
\(\overrightarrow n = ( - 5;3;0)\).
B
\(\overrightarrow n = (3;5; - 1)\).
C
\(\overrightarrow n = (3;5;0)\).
D
\(\overrightarrow n = (3;5;1)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn\(\left[ {a{\rm{ }};{\rm{ }}b} \right]\) . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f(x)\), trục \(Ox\)và các đường thẳng \(x = a;x = b\) là
A
\(\pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}dx} \).
B
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} \) .
C
\(\left| {\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} } \right|\).
D
\(\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2025}}{{\sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)}}\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{4}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), tam giác \(ABC\) có \(\overrightarrow {AB} = ( - 2; - 5;0),\overrightarrow {AC} = (2; - 2;0)\). Độ dài đoạn thẳng \(BC\) bằng
A
\(7\).
B
\(5\).
C
\(\sqrt {10} \).
D
\(3\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khối chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông có cạnh là \(3a\), \(SA \bot (ABCD)\), \(SA = a\sqrt 2 \), thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng
A
A. \(3{a^3}\sqrt 2 \).
B
\(4{a^3}\sqrt 2 \).
C
\(9{a^3}\sqrt 2 \).
D
\(12{a^3}\sqrt 2 \).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Mỗi ngày bạn An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị:km) của bạn An trong \(20\) ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần bằng với giá trị nào dưới đây?

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần bằng với giá trị nào dưới đây?
A
\(3,41\).
B
\(0,36\).
C
\(0,13\).
D
\(0,017\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^2} + 4x}} > \frac{1}{{32}}\) là:
A
\(\left\{ { - 5;1} \right\}\).
B
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - 5;1} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi