Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A
\(31,25\).
B
\(31,26\).
C
\(5,4\).
D
\(5,6\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong dưới đây?


A
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).
B
\(y = \frac{{{x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}}\).
C
\(y = - {x^3} + 3x + 1\).
D
\(y = {x^3} - 3x + 1\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát cân nặng của 1 thùng táo ở một lô hàng cho trong bảng sau:

Khoảng biến thiên \(R\) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

Khoảng biến thiên \(R\) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A
\(R = 5\).
B
\(R = 24\).
C
\(R = 25\).
D
\(R = 10\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) như sau:
![Chọn A Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là \(y = f(1) = - 4\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture43-1778401119.png)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là:
![Chọn A Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là \(y = f(1) = - 4\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture43-1778401119.png)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là:
A
A. \( - 4\).
B
\(1\).
C
\(4\).
D
\(0\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là
![Chọn A Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là \(y = f(1) = - 4\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture44-1778401157.png)
![Chọn A Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là \(y = f(1) = - 4\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture44-1778401157.png)
A
A. \(\left( { - 2;5} \right)\).
B
B. \(\left( { - 1;3} \right)\).
C
C. \(\left( {0;1} \right)\).
D
\(\left( { - 2;3} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị?
A
A. \(3\).
B
B. \(2\).
C
C. \(0\).
D
D. \(1\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(AB = a,\,\,AD = 2a,\,\,SA = 3a\). Tính thể tích của khối chóp \(S.ABCD\).
A
A. \(2{a^3}\).
B
B. \({a^3}\).
C
C. \(6{a^3}\).
D
D. \(3{a^3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Góc giữa đường thẳng \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là
A
A. \(\widehat {SDA}\).
B
B. \(\widehat {SAD}\).
C
C. \(\widehat {DSA}\).
D
D. \(\widehat {SDC}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 3}}{{x - 1}}\) là:
A
A. \(x = 1\).
B
B. \(x = 2\).
C
C. \(y = 1\).
D
D. \(y = 2\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(SA = AB = a,\,\,AD = 2a\). Tính khoảng cách từ \(S\) tới mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)?
A
A. \(2a\).
B
B. \(a\).
C
C. \(a\sqrt 5 \).
D
D. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{5}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi