Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều, \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Đường thẳng \(BC\) vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều, \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Đường thẳng \(BC\) vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

A
\(SB\).
B
\(SA\).
C
\(AB\).
D
\(SC\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng đi qua điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {2; - 1;1} \right)\) có phương trình là:
A
\(x + 2y + 3z - 3 = 0\).
B
\(2x - y + z - 1 = 0\).
C
\(2x - y + z + 3 = 0\).
D
\(2x - y + z - 3 = 0\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}\) là:
A
\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {2;1; - 1} \right)\,\).
B
\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 1;2; - 3} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {2;1;1} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1; - 2;3} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai số thực dương \(a,b,\,\,a \ne 1\). Nếu \({\log _a}b = 6\) thì \({\log _a}{b^2}\) bằng
A
\(12\).
B
\(36\).
C
\(3\).
D
\(8\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \({2^x} = 2026\) có nghiệm là
A
\(x = {2^{2026}}\).
B
\(x = {\log _{2026}}2\).
C
\(x = {\log _2}2026\).
D
D. \(x = 1013\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime \) có cạnh bằng \(2\). Gọi \(I\) là tâm của đáy \(ABCD\). Vectơ tổng \(\vec a = \overrightarrow {IA\prime } + \overrightarrow {IC\prime } \) có độ dài bằng


A
A. \(4\).
B
\(2\sqrt 6 \).
C
\(4\sqrt 2 \).
D
D. \(2\sqrt 3 \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 3{x^2}\) là:
A
\(F(x) = \frac{{{x^3}}}{3} + C\).
B
\(F(x) = 6x + C\).
C
\(F(x) = {x^3} + C\).
D
D. \(F(x) = {x^3} + x\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số \(({u_n})\) có \({u_1} = 2\) và \({u_n} = 3.{u_{n - 1}},\forall n \ge 2\). Khi đó, dãy số \(({u_n})\) là một.
A
cấp số nhân có công bội bằng \(2\).
B
cấp số nhân có công bội bằng \(3\).
C
cấp số cộng có công sai bằng \(2\).
D
cấp số cộng có công sai bằng \(3\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Mẫu số liệu về điểm thi môn Toán của 40 học sinh được cho trong bảng sau:

Giá trị trung bình của mẫu số liệu này (làm tròn đến hàng phần mười) là:

Giá trị trung bình của mẫu số liệu này (làm tròn đến hàng phần mười) là:
A
6,8.
B
6,9.
C
\(7,0\).
D
\(6,7\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right)dx = 5\) và \(\mathop \smallint \limits_1^3 g\left( x \right)dx = 2.\;\) Tính \(I = \;\mathop \smallint \limits_1^3 \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx\).
A
\(I = 9\).
B
B. \(I = 7\).
C
\(I = 3\).
D
D. \(I = 10\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi