THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT số 02 Mộ Đức (Quảng Ngãi) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều, \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Đường thẳng \(BC\) vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

Chọn B \(\left\{ \begin{array}{l}SA \bot \left( {ABC} \right)\\BC \subset \left( {ABC} \right)\end{array} \right.\, \Rightarrow \,SA \bot BC\). (ảnh 1)
A
\(SB\).
B
\(SA\).
C
\(AB\).
D
\(SC\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng đi qua điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {2; - 1;1} \right)\) có phương trình là:
A
\(x + 2y + 3z - 3 = 0\).
B
\(2x - y + z - 1 = 0\).
C
\(2x - y + z + 3 = 0\).
D
\(2x - y + z - 3 = 0\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}\) là:
A
\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {2;1; - 1} \right)\,\).
B
\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 1;2; - 3} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {2;1;1} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1; - 2;3} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai số thực dương \(a,b,\,\,a \ne 1\). Nếu \({\log _a}b = 6\) thì \({\log _a}{b^2}\) bằng
A
\(12\).
B
\(36\).
C
\(3\).
D
\(8\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \({2^x} = 2026\) có nghiệm là
A
\(x = {2^{2026}}\).
B
\(x = {\log _{2026}}2\).
C
\(x = {\log _2}2026\).
D
D. \(x = 1013\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime \) có cạnh bằng \(2\). Gọi \(I\) là tâm của đáy \(ABCD\). Vectơ tổng \(\vec a = \overrightarrow {IA\prime } + \overrightarrow {IC\prime } \) có độ dài bằng

Chọn C Ta có: \({2^x} = 2026\)\( \Rightarrow x = {\log _2}2026\). (ảnh 1)
A
A. \(4\).
B
\(2\sqrt 6 \).
C
\(4\sqrt 2 \).
D
D. \(2\sqrt 3 \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 3{x^2}\) là:
A
\(F(x) = \frac{{{x^3}}}{3} + C\).
B
\(F(x) = 6x + C\).
C
\(F(x) = {x^3} + C\).
D
D. \(F(x) = {x^3} + x\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số \(({u_n})\) có \({u_1} = 2\) và \({u_n} = 3.{u_{n - 1}},\forall n \ge 2\). Khi đó, dãy số \(({u_n})\) là một.
A
cấp số nhân có công bội bằng \(2\).
B
cấp số nhân có công bội bằng \(3\).
C
cấp số cộng có công sai bằng \(2\).
D
cấp số cộng có công sai bằng \(3\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mẫu số liệu về điểm thi môn Toán của 40 học sinh được cho trong bảng sau:

Mẫu số liệu về điểm thi môn Toán của 40 học sinh được cho trong bảng sau: Giá trị trung bình của mẫu số liệu này (làm tròn đến hàng phần mười) là: (ảnh 1)

Giá trị trung bình của mẫu số liệu này (làm tròn đến hàng phần mười) là:
A
6,8.
B
6,9.
C
\(7,0\).
D
\(6,7\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right)dx = 5\) và \(\mathop \smallint \limits_1^3 g\left( x \right)dx = 2.\;\) Tính \(I = \;\mathop \smallint \limits_1^3 \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx\).
A
\(I = 9\).
B
B. \(I = 7\).
C
\(I = 3\).
D
D. \(I = 10\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi