Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A
A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ bên. Gọi \(M = \mathop {\max }\limits_{\left[ { - 2\,;\,3} \right]} \,y\) và \(m = \mathop {\min }\limits_{\left[ { - 2\,;\,3} \right]} \,y.\)

Tìm giá trị của \(M\) và \(m\).

Tìm giá trị của \(M\) và \(m\).
A
\(\left\{ \begin{array}{l}M = 3\\m = - 2\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}M = 0\\m = 3\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}M = 2\\m = - 1\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}M = 1\\m = - 1\end{array} \right.\).
Câu 3Vận dụng cao
Xem chi tiết →Ông B muốn làm cửa sắt được thiết kế như hình dưới.

Vòm cổng có dạng một parabol. Giá 1 mét vuông cửa sắt là 660 000 đồng. Cửa sắt có giá (nghìn đồng) là

Vòm cổng có dạng một parabol. Giá 1 mét vuông cửa sắt là 660 000 đồng. Cửa sắt có giá (nghìn đồng) là
A
\(5600\).
B
\(6500\).
C
\(6050\).
D
\(\frac{{55}}{6}{.10^3}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \).
B
\(\overrightarrow {BC'} = \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {BB'} \).
C
\(\overrightarrow {DB'} = \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DC} + \overrightarrow {DD'} \).
D
\(\overrightarrow {BD'} = \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} \).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\). Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là


A
\(S = \int\limits_{ - 3}^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} + \int\limits_1^4 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
B
\(S = \int\limits_{ - 3}^4 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
C
\(S = \int\limits_0^{ - 3} {f\left( x \right){\rm{d}}x} + \int\limits_0^4 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
D
\(S = \int\limits_{ - 3}^0 {f\left( x \right){\rm{d}}x} - \int\limits_0^4 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
B
\(\left( {0;2} \right)\).
C
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - 2;2} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A
\(5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,...\).
B
\(\sqrt 2 ;\,\,2;\,\,4;\,\,4\sqrt 2 ;\,\,...\).
C
\(\frac{1}{\pi };\,\,\frac{1}{{{\pi ^2}}};\,\,\frac{1}{{{\pi ^4}}};\,\,\frac{1}{{{\pi ^6}}};\,\,...\).
D
\(1;\,\,1;\,\,1;\,\,1;\,\,...\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {{x^2} - 4} \right)\left( {3 - x} \right)\left( {x + 2} \right),\,\,\forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A
A. \(2\).
B
\(3\).
C
\(1\).
D
\(4\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{2{x^2} - 5x + 3}}{{x - 2}}\). Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
A
\(y = x - 2\).
B
\(y = 2x - 1\).
C
\(x = 2\).
D
\(y = x - 1\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tính \(P = {\log _{{2^{2018}}}}4 - \frac{1}{{1009}} + \ln {e^{2018}}\).
A
1009.
B
2000.
C
1000.
D
2018.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi