Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABDC\) là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh \(SA\) vuông góc với mặt đáy và có độ dài \(2a\). Thể tích của khối chóp \(S.BCD\) bằng:
A
\(\frac{{{a^3}}}{8}\)
B
\(\frac{{{a^3}}}{4}\)
C
\(\frac{{2{a^3}}}{3}\)
D
\(\frac{{{a^3}}}{3}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(({u_n})\)với số hạng đầu \({u_1} = 6\) và công bội \(q = \frac{{ - 1}}{2}\). Tính \({u_5}\)
A
\( - \frac{4}{3}\) .
B
\( - 3\).
C
\(\frac{3}{8}\).
D
\( - \frac{3}{8}\) .
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \({\rm{Ox}}yz\) cho ba véc tơ \(\overrightarrow a = (2; - 1;0),\)\(\overrightarrow b = ( - 1; - 3;2),\overrightarrow c = ( - 2; - 4; - 3)\). Toạ độ của véc tơ \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow a - 3\overrightarrow b + \overrightarrow c \).
A
\(( - 3; - 7; - 9)\).
B
\((5;3; - 9)\).
C
\(( - 5; - 3;9)\).
D
\((3;7;9)\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} \)
B
\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {CD} } \right|\)
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \)
D
\(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một cái hộp chứa 6 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh. Lấy ngẫy nhiên hai viên bi từ cái hộp đó. Tính xác suất để hai viên bi lấy được đều là viên bi màu xanh.
A
\(\frac{7}{9}.\)
B
\(\frac{7}{{24}}.\)
C
\(\frac{{11}}{{12}}.\)
D
\(\frac{2}{{15}}.\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \([1;5]\) và có đồ thị như hình vẽ sau.
![Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;5] và có đồ thị như hình vẽ sau. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid0-1772074726.png)
Trên đoạn \([1;5]\), hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại điểm.
![Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;5] và có đồ thị như hình vẽ sau. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid0-1772074726.png)
Trên đoạn \([1;5]\), hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại điểm.
A
\(x = 1\).
B
\(x = 4\).
C
\(x = 5\).
D
\(x = 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz,\)hình chiếu vuông góc của điểm \(M( - 2;3;4)\) lên trục \(Oy\) là điểm nào?
A
\({M_1}( - 2;0;0)\).
B
\({M_2}(0;3;0)\).
C
\({M_3}(0;0;4)\).
D
\({M_4}( - 2;0;4)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Bất phương trình \({\log _2}(x - 1) \le 3\) có tập nghiệm là
A
\(( - \infty ;9]\).
B
\(( - \infty ;9)\).
C
\((1;9]\).
D
\((1;9)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho số thực dương \(a,b\) với \(a \ne 1\)thỏa mãn \({\log _a}b = 5\). Giá trị của biểu thức \({\log _a}\left( {ab} \right)\)bằng
A
\(7\).
B
\(5\).
C
\(6\).
D
\(4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị đạo hàm \(y = f'\left( x \right)\) như hình sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A
\(\left( { - 1;0} \right)\).
B
\(\left( {2;3} \right)\) .
C
\(\left( {1;2} \right)\) .
D
\(\left( {3;4} \right)\) .
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi