THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Nhân Tông (Hà Nội) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị.



Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị. (ảnh 1)

A
\(2\).
B
\(3\).
C
\(1\).
D
\(0\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx = 3;\int\limits_2^5 {f\left( x \right)dx = 4} } \). Tính \(I = \int\limits_1^5 {\left[ {f\left( x \right) - \frac{x}{2}} \right]dx} \)
A
\(I = 1\).
B
\(I = 7\).
C
\(I = 5\).
D
\(I = - 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {2;1; - 3} \right)\), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng \(\left( Q \right):x + y + 3z = 0\), \(\left( R \right):2x - y + z = 0\) là
A
\(4x + 5y - 3z - 4 = 0\).
B
\(4x + 5y - 3z - 22 = 0\).
C
\(4x - 5y - 3z - 12 = 0\).
D
\(4x - 5y - 3z - 8 = 0\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gia \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;1; - 1} \right),B\left( {2;3;2} \right)\). Vec tơ \(\overrightarrow {AB} \) có tọa độ
A
\(\left( {1;2;3} \right)\).
B
\(\left( {3;4;1} \right)\).
C
\(\left( { - 1; - 2;3} \right)\).
D
\(\left( {2;3; - 2} \right)\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm là \(f'(x)\) liên tục trên [- 2; 3]. Hàm số \(y = f'(x)\) có đồ thị như hình vẽ:

![Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'(x) liên tục trên [- 2; 3]. Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ: Biết tích phân từ- 2 tới 1 của f'(x) dx = 3 và diện tích S = 5/3. Giá trị f(3) - f( - 2) bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid1-1773370139.png)

Biết \(\int\limits_{ - 2}^1 {f'(x)} dx = 3\) và diện tích \(S = \frac{5}{3}\). Giá trị \(f(3) - f( - 2)\)bằng
A
\( - \frac{4}{3}\).
B
\(\frac{4}{3}\).
C
\( - \frac{{14}}{3}\) .
D
\(\frac{{14}}{3}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(F(x)\) là nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 6{x^5} + \frac{1}{{{x^3}}}\) thỏa mãn \(F(1) = 0\). Tìm \(F(x)\)
A
\(F(x) = {x^6} - \frac{1}{{2{x^2}}} + \frac{1}{2}\).
B
\(F(x) = {x^6} + \frac{1}{{2{x^2}}} - \frac{3}{2}\).
C
\(F(x) = {x^6} - \frac{1}{{2{x^2}}} - \frac{1}{2}\) .
D
\(F(x) = {x^6} - \frac{3}{{{x^2}}} + 2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên [-3; 2] và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên [-1; 2]. Giá trị của M + m bằng bao nhiêu



![Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [-3; 2] và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên [-1; 2]. Giá trị của M + m bằng bao nhiêu (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid2-1773370318.png)

A
2.
B
3.
C
4.
D
1.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành như sau

Độ dài (cm)

[10; 20)

[20; 30)

[30; 40)

[40; 50]

Tần số

7

19

24

10

Tính khoảng tứ phân vị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) của mẫu số liệu trên?
A
13,7.
B
13,6.
C
13,8.
D
13,5.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(({u_n})\) thỏa mãn \({u_1} = 2\) và \({u_4} = 54\). Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân \(({u_n})\) là:
A
\(59048\;\).
B
\(111007\;\).
C
\(19682\;\).
D
\(177146\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(y = 2\sin x - 3\cos x\) là:
A
\(2\cos x - 3\sin x + C\).
B
\( - 2\cos x - 3\sin x + C\).
C
\(2\cos x + 3\sin x + C\).
D
\( - 2\cos x + 3\sin x + C\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi