Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A
\(x = 2\).
B
\(A\left( {0; - 1} \right)\).
C
\(x = 0\).
D
\(x = - 1\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị hàm số \(y = {a^x}\) và \(y = {\log _b}x\) như hình vẽ. Đâu là khẳng định đúng


A
\(0 < b < 1 < a\).
B
\(0 < a < 1,0 < b < 1\).
C
\(a > 1,b > 1\).
D
\(0 < a < 1 < b\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin 2x + 1}}\)
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.EFGH\). Kết quả phép toán \(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {EH} \) là


A
\(\overrightarrow {AE} \).
B
\(\overrightarrow {BH} \).
C
C. \(\overrightarrow {DB} \).
D
\(\overrightarrow {BD} \).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\), gọi \(I,I'\) lần lượt là trung điểm của \(AB,A'B'\). Qua phép chiếu song song đường thẳng \(AI'\), mặt phẳng chiếu \(\left( {A'B'C'} \right)\) biến \(I\) thành
A
\(I'\).
B
\(B'\).
C
\(A'\).
D
\(C'\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2\cos \left[ {2\left( {x + \pi } \right)} \right] - 3{x^2}\). Khẳng định nào dưới đây đúng.
A
A. \(\int {f\left( x \right)dx = \sin 2x - {x^3} + C} \).
B
\(\int {f\left( x \right)dx = - \sin \left[ {2\left( {x + \pi } \right)} \right]} - {x^3} + C\).
C
\(\int {f\left( x \right)dx = 2\sin \left[ {2\left( {x + \pi } \right)} \right]} - {x^3} + C\).
D
\(\int {f\left( x \right)dx = - 4\sin \left[ {2\left( {x + \pi } \right)} \right] - 6x + C} \).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\), cạnh \(AB = a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\sqrt 2 \). Tính thể tích khối chóp \(S.OBC\)
A
A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}\).
B
\(\frac{{{a^3}}}{6}\).
C
\(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).
D
\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của \(25\) cây dừa giống như sau

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A
\({M_e} = \frac{{165}}{5}\).
B
\({M_e} = \frac{{175}}{7}\).
C
\({M_e} = \frac{{165}}{7}\).
D
\({M_e} = \frac{{165}}{3}\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), hai đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 4}}{3}\) và \(d':\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + t}\\{y = - t}\\{z = - 2 + 3t}\end{array}} \right.\) có vị trí tương đối là:
A
trùng nhau.
B
cắt nhau.
C
song song.
D
chéo nhau.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A
A. \(1,5,9,13,17\).
B
B. \(2, - 4,8, - 16,32\).
C
C. \(2,4,6,8,16\).
D
D. \(16,8,6,3,1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi