Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Họ nghiệm của phương trình \(\tan x = 1\) là
Họ nghiệm của phương trình \(\tan x = 1\) là
A
A. \(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
B
B. \(x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
C
C. \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
D
D. \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(({u_n})\) với \({u_n} = {n^2} - 3n + 2\). Giá trị của \({u_3}\) bằng
A
\(2\).
B
B. \( - 16\).
C
20.
D
D. \(3\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _3}(x - 1) = 2\) là
A
A. \(x = 8\).
B
B. \(x = 9\).
C
C. \(x = 7\).
D
D. \(x = 10\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD có \(AB = AC\) và \(DB = DC\), gọi \(E\) là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây sai?


A
A. \(BC \bot AD\).
B
B. \(BC \bot AE\).
C
C. \(AB \bot DE\).
D
D. \(BC \bot (ADE)\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là hình vuông cạnh bằng \(a,\,\,AA' = \sqrt 2 a\) (tham khảo như hình vẽ). Góc giữa đường thẳng \(A'C\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng


A
A. \(45^\circ \).
B
\(90^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(30^\circ \).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(F\left( x \right) = {x^3} + {e^x}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) nào sau đây?
A
\(f\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + {e^x}\).
B
\(f\left( x \right) = 3{x^2} + {e^x}\).
C
\(f\left( x \right) = 4{x^4} + {e^x}\).
D
\(f\left( x \right) = {x^2} + {e^x}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):\,2x - 4y + 3z - 3 = 0\). Véc tơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
A
A. \(\overrightarrow {{n_1}} \left( {2;\, - 4;\,3} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_2}} \left( { - 2;\,4;\,3} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_3}} \left( {2;\,4;\,3} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_4}} \left( {2;\,4;\, - 3} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây.

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng
A
\(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).
B
\(\left( { - 2;\,0} \right)\).
C
C. \(\left( { - 4;\, + \infty } \right)\).
D
D. \(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Đặt \(\overrightarrow {AB} = \vec a,\,\,\overrightarrow {AD} = \vec b,\,\,\overrightarrow {AA'} = \vec c\). Phân tích vectơ \(\overrightarrow {AC'} \) theo \(\vec a,\,\,\vec b,\,\,\vec c\)
A
\(\overrightarrow {AC'} = - \vec a + \vec b + \vec c\).
B
\(\overrightarrow {AC'} = \vec a + \vec b - \vec c\).
C
C. \(\overrightarrow {AC'} = \vec a + \vec b + \vec c\).
D
\(\overrightarrow {AC'} = \vec a - \vec b + \vec c\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1; - 2;3} \right)\) và \(B\left( {3;1;1} \right)\). Đường thẳng \(AB\) có phương trình chính tắc là
A
A. \(\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{4}\).
B
\(\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 1}}{3}\).
C
C. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\).
D
\(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi