Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau.

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau.

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(4\).
D
\(3\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A
\(y = - {x^3} + 3{x^2}\).
B
\(y = - {x^3} + 3x\).
C
\(y = {x^3} - 3{x^2}\).
D
\(y = {x^3} - 3x\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ sau.

Trên đoạn \(\left[ {1;5} \right]\), hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại điểm

Trên đoạn \(\left[ {1;5} \right]\), hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại điểm
A
\(x = 4\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 5\).
D
\(x = 1\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Giá trị của \({u_4}\) bằng
A
A. \(54\).
B
\(162\).
C
\(24\).
D
\(48\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là

Điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(x = - 7\).
B
\(x = - 6\).
C
\(x = - 4\).
D
\(x = - 3\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Đặt \(\overrightarrow a = \overrightarrow {AA'} ,\overrightarrow b = \overrightarrow {AB} ,\overrightarrow c = \overrightarrow {AC} \). Gọi \(G'\) là trọng tâm của tam giác \(A'B'C'\). Vec tơ \(\overrightarrow {AG'} \) bằng
A
\(\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b + 3\overrightarrow c } \right)\).
B
\(\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow a + 3\overrightarrow b + \overrightarrow c } \right)\).
C
\(\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c } \right)\).
D
\(\frac{1}{3}\left( {3\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c } \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - {x^2} + x + 3}}{{1 - x}}\) đi qua điểm nào dưới đây?
A
\(N\left( {2;1} \right)\).
B
\(Q\left( {1;1} \right)\).
C
\(P\left( {2; - 2} \right)\).
D
\(M\left( {1;2} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} - 1\) trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\) bằng
A
\(7\).
B
\( - 2\).
C
\(1\).
D
\( - 1\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;0} \right)\).
B
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right)\).
C
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
D
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (minh họa như hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {DB} = \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DD'} + \overrightarrow {DC} \)
B
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \)
C
\(\overrightarrow {DB'} = \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DD'} + \overrightarrow {DC} \)
D
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {AD} \)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi