Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).
C
\(\left( {0\,;\,1} \right)\).
D
\(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho điểm \(A(3;2; - 1)\). Tìm tọa độ điểm \(A'\) thuộc mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) sao cho độ dài đoạn thẳng \(AA'\) ngắn nhất.
A
\(A'(0;0; - 1)\).
B
\(A'\left( {0;2; - 1} \right).\)
C
\(A'( - 3;0;1).\)
D
\(A'(3;0; - 1)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Khi đó vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là vectơ nào dưới đây?
A
\(\overrightarrow {BA} \).
B
\(\overrightarrow {D'C'} \).
C
\(\overrightarrow {B'A'} \).
D
\(\overrightarrow {CD} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị hình bên dưới là của hàm số nào?


A
\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}.\)
B
\(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}.\)
C
\(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}.\)
D
\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình \(s = {t^3} - 3{t^2} + 5t + 2,\) trong đó \(t\) tính bằng giây và \(s\) tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi \(t = 3\) là:
A
\(24\,m/s^2\)
B
\(17\,m/s^2\)
C
\(14\,m/s^2\)
D
\(12\,m/s^2\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\cot x + \sqrt 3 \; = {\rm{ }}0\) là:
A
\(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \).
B
\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \).
C
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \).
D
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = - 3,{u_5} = 5\). Tìm công sai \(d\).
A
−8.
B
8.
C
2.
D
−2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Khi đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 2} \right)}^ + }} f\left( x \right)\) bằng

Khi đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 2} \right)}^ + }} f\left( x \right)\) bằng
A
\( + \infty \).
B
−2.
C
1.
D
\( - \infty \).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị \(\left( C \right)\) như hình vẽ. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng ?


A
\(y = - 2\).
B
\(y = 2\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = - 1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy và \(SA = a\). Số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,D} \right]\) bằng
A
\(90^\circ \)
B
\(45^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(60^\circ \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi