Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị \(\left( C \right)\) như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị \(\left( C \right)\) như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

A
\(x = - 1\).
B
\(x = 1\).
C
\(y = 2\).
D
\(y = - 2\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).
B
\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
C
\(\left( {0\,;\,1} \right)\).
D
\(\left( { - 1\,;\,0} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {u_n^{}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công sai \(d = - 4\). Số hạng thứ năm của cấp số cộng là
A
−3072.
B
−13.
C
−17.
D
768.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s = 2{t^2} + 3t\)( \(t\) tính bằng giây, \(s\) tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \({t_0} = 2\)(giây) bằng
A
\(19\left( {m/s} \right)\).
B
\(22\left( {m/s} \right)\).
C
\(11\left( {m/s} \right)\).
D
\(9\left( {m/s} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left[ {11;{\rm{ }}13} \right)\).
B
\(\left[ {13;{\rm{ }}15} \right)\).
C
\(\left[ {9;{\rm{ }}11} \right)\).
D
\(\left[ {7;{\rm{ }}9} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AD = a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy và \(SA = a\sqrt 3 \). Số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,DC,B} \right]\) bằng:
A
\(90^\circ \).
B
\(60^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(45^\circ \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau
![Chọn B \(\left[ {S,DC,B} \right] = \left[ {S,DC,A} \right] = \widehat {SDA} = {60^0}\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/12/5-1766998381.png)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
![Chọn B \(\left[ {S,DC,B} \right] = \left[ {S,DC,A} \right] = \widehat {SDA} = {60^0}\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/12/5-1766998381.png)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - 1\,;\,0} \right)\).
C
\(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).
D
\(\left( {0\,;\,1} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ:

Khi đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right)\) bằng:

Khi đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right)\) bằng:
A
\( - \infty \).
B
\( + \infty \).
C
1.
D
-1.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sqrt 3 + 3\tan x = 0\) là:
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \).
B
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} \).
C
\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {CD} } \right|\).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi