Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
A
A. \(y = {3^x}\).
B
\(y = \ln x\).
C
\(y = {\log _{\frac{2}{5}}}x\).
D
\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(A\) và \(\overline A \) là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(P(A) = 1 + P(\overline{A})\)
B
\(P(A) = 1 - P(\overline{A})\)
C
\(P(A) + P(\overline{A}) = 0\)
D
\(P(A) = P(\overline{A})\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {A'C} = \overrightarrow {A'A'} + \overrightarrow {A'B'} + \overrightarrow {A'D'} \)
B
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \)
C
\(\overrightarrow {AD'} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \)
D
\(\overrightarrow {A'C} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A
A. \(1;\, - {x^2};\,{x^4};\, - {x^6};\,....\) với \(x \ne 0\).
B
\(2;\,22;\,222;\,2222;\,....\).
C
\(x;\,2x;\,3x;\,4x;\,....\) với \(x \ne 0\).
D
\(1;\,0,2;\,0,04;\,0,0008;\,...\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = 1 + \frac{{2x + 1}}{{x + 2}}\) có phương trình là
A
y = 3
B
x = -1
C
y = 2
D
x = -2
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là \({Q_1} = 3,\,\,{Q_2} = 5,\,\,{Q_3} = 9\). Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
A
6
B
2
C
4
D
5
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A
\(\sin \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = 1\)
B
\(\sin x = - 2\)
C
\(\cos x = \sqrt 2 \)
D
\(\sin 2x = \frac{{\sqrt 5 }}{2}\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A
\(0,5\).
B
\(0,9\).
C
\(0,975\).
D
\(0,575\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\). Biết \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = k.\overrightarrow {SO} \). Giá trị của \(k\) bằng
A
\(1\).
B
\(4\).
C
\(3\).
D
\(2\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A\)có \(20\) phần tử, số tập con có hai phần tử của \(A\) là:
A
\(C_{20}^2\)
B
\(2C_{20}^2\)
C
\(2A_{20}^2\)
D
\(A_{20}^2\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi