THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo 1 (Bắc Ninh) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Hàm số \(y = - {x^3} + 3{x^2} + 2\) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
B
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - 1;1} \right)\).
D
\(\left( {0;2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\). Biết \(f\left( { - 1} \right) = 1,\,f\left( 1 \right) = - 1\). Giá trị của tích phân \(\int\limits_{ - 1}^1 {f'\left( x \right)dx} \) bằng
A
0.
B
2.
C
−2.
D
1.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Đẳng thức nào sau đây Sai?

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Đẳng thức nào sau đây Sai? (ảnh 1)
A
A. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} \).
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \).
C
\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DB} \)
D
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho hai điểm \(A\left( {2;2;3} \right),\,B\left( {0; - 4;1} \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) là
A
\(\left( { - 1; - 3; - 1} \right)\) .
B
\(\left( {1; - 1;2} \right)\).
C
\(\left( {2; - 2;4} \right)\).
D
\(\left( { - 2; - 6; - 2} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho hai vectơ \(\overrightarrow a \left( {1;2;3} \right),\,\overrightarrow b \left( {0; - 1;1} \right)\). Độ dài của vectơ \(2\overrightarrow a - \overrightarrow b \) bằng
A
54.
B
\(\sqrt {54} \).
C
62.
D
\(\sqrt {62} \).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 1,\,{u_2} = - 2\). Số hạng thứ 5 của cấp số cộng là
A
-9.
B
-7.
C
-14.
D
-11.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 2;2} \right]\). Biết \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) và \(F\left( 2 \right) - F\left( { - 2} \right) = 5\). Giá trị của tích phân \(\int\limits_{ - 2}^2 {\left[ {f\left( x \right) - 2x + 1} \right]dx} \) bằng
A
7.
B
9.
C
1.
D
−1.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? (ảnh 1)
A
A. \(y = \frac{{{x^2} - 2x}}{{x - 1}}\).
B
\(y = \frac{{{x^2} + 2x}}{{x - 1}}\).
C
\(y = \frac{{ - {x^2} + 2x}}{{x - 1}}\).
D
\(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {2^x}\) là
A
\({2^x} + C\) .
B
\(\frac{{{2^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C\).
C
\({2^x}.\ln 2 + C\).
D
\(\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + C\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - x + 2}}{{x - 1}}\) là
A
\(y = - 1\) .
B
\(x = 1\).
C
\(y = 1\)
D
\(x = - 1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi