THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Liên trường Anh Sơn Đô Lương, Thanh Chương, Yên Thành (Nghệ An) có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật được làm nóng sao cho thể tích và hình dạng của vật không thay đổi thì nội năng của vật
A
tăng.
B
giảm.
C
giảm rồi tăng.
D
không thay đổi
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí:
A
Các phân tử khí ở rất gần nhau.
B
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
C
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
D
Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi mở lọ nước hoá trong phòng, một lúc sau mùi thơm lan tỏa khắp phòng. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do:
A
Nước hoa dễ bay hơi, các phân tử chuyển động hỗn loạn và khuếch tán ra khắp không gian.
B
Không khí nóng bay lên mang theo mùi thơm bốc hơi và bay lên trần nhà.
C
Các phân tử nước hoa có khối lượng riêng nhỏ nên tự bay lên cao và bay khắp căn phòng.
D
Các phân tử nước hoa truyền mùi thơm cho các phân tử không khí xung quanh trong căn phòng.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biểu thức nào diễn tả đúng độ biến thiên nội năng của khối chất khí trong quá trình vừa nhận nhiệt vừa nhận công.
A
\({\rm{\Delta U}} = {\rm{Q}} + {\rm{A}};{\rm{Q}} > 0;{\rm{A}} > 0\)
B
\({\rm{\Delta U}} = {\rm{Q}} + {\rm{A}};{\rm{Q}}\left\langle {0;{\rm{A}}} \right\rangle 0\)
C
\({\rm{\Delta U}} = {\rm{A}} + {\rm{Q}};{\rm{Q}} > 0;{\rm{A}} < 0\)
D
\({\rm{\Delta U}} = {\rm{Q}};{\rm{Q}} > 0.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích bằng \({\rm{\;}}{{\rm{V}}_0}\). Nếu giữ áp suất của khối khí đó không đổi và làm cho thể tích của khối khí tăng lên bằng \(2{{\rm{V}}_0}\) thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí
A
giảm 2 lần.
B
tăng 4 lần.
C
tăng 2 lần.
D
giảm 4 lần.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A
\(\frac{{{{\rm{p}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)
B
\(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)
C
\({{\rm{p}}_1}/{{\rm{V}}_1} = {{\rm{p}}_2}/{{\rm{V}}_2}\)
D
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt dung riêng có đơn vị là
A
Jun (J).
B
Jun trên Kilôgam (J/kg).
C
Jun trên độ (J/K).
D
Jun trên Kilôgam độ (J/kg.K).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:
A
\({{\bar E}_d} = \frac{3}{2}kT\)
B
\({{\bar E}_d} = \frac{2}{3}kT\)
C
\({{\bar E}_d} = 1kT\)
D
\({{\bar E}_d} = \frac{1}{2}kT\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở \({20^ \circ }{\rm{C}}\) hóa hơi hoàn toàn ở \({100^ \circ }{\rm{C}}\). Cho biết nhiệt dung riêng của nước \(4180\) J/(kg.K) và nhiệt hóa hơi riêng của nước là \(2,{3.10^6}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
A
26344 kJ.
B
2634,4 kJ.
C
334,4 kJ.
D
3344 kJ.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bản tin dự báo thời tiết của Nghệ An vào một ngày mùa đông như sau: “Nghệ An: Nhiệt độ từ \({14^0}{\rm{C}}\) đến \({22^0}{\rm{C}}\)”. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt độ Kelvin.
A
Nhiệt độ từ -253 K đến -244K.
B
Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.
C
Nhiệt độ từ 20 K đến 29 K.
D
Nhiệt độ từ 287 K đến 295 K.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi