Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?
A
Tại mỗi điểm trong không gian truyền sóng điện từ, \({\rm{\vec E}}\) và \({\rm{\vec B}}\) luôn vuông pha nhau.
B
Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường trong không gian.
C
Sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường, trừ chân không.
D
Trong quá trình lan truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A
Năng lượng liên kết riêng.
B
Năng lượng nghỉ.
C
Độ hụt khối.
D
Năng lượng liên kết.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A
lực lên các vật đặt trong nó.
B
lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.
C
lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
D
lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho bốn tia phóng xạ alpha ( \({\rm{\alpha }}\) ), beta ( \({{\rm{\beta }}^ - };{{\rm{\beta }}^ + }\)), gamma (\({\rm{\gamma }}\)) bay qua khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện đã được tích điện. Hình vẽ bên mô tả hình dạng quỹ đạo của các tia phóng xạ. Phát biểu nào sau đây đúng?


A
(3) là tia \({{\rm{\beta }}^ - }\).
B
(1) là tia \({{\rm{\beta }}^ + }\).
C
(2) là tia \({\rm{\gamma }}\).
D
(4) là tia \({\rm{\alpha }}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tàu ngầm kilo của Việt Nam được trang bị hệ thống Sonar - công nghệ được mệnh danh là "con mắt của tàu ngầm" được sử dụng chủ yếu để phát hiện và định vị các vật thể dưới nước, giúp tàu ngầm có thể di chuyển an toàn và thực hiện các nhiệm vụ quân sự. Hệ thống Sonar trên tàu ngầm hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây?


A
Sử dụng sóng siêu âm để phát hiện vật thể dưới nước.
B
Dùng ánh sáng laser để quét đáy biển.
C
Phát ra tia X để xuyên qua vật cản.
D
Phát ra tia gamma để đo khoảng cách.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khi hai vật tiếp xúc với nhau thì hai vật
A
không trao đổi nhiệt với nhau nếu nhiệt độ của chúng bằng nhau.
B
không trao đổi nhiệt với nhau nếu khối lượng của chúng bằng nhau.
C
luôn tự truyền nhiệt lượng từ vật có nội năng lớn hơn sang vật có nội năng nhỏ hơn.
D
luôn tự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Chất phóng xạ \({\rm{X}}\) có hằng số phóng xạ \({\rm{\lambda }}\). Ban đầu \(\left( {{\rm{t}} = 0} \right)\), một mẫu có \({{\rm{N}}_0}\) hạt nhân \({\rm{X}}\). Tại thời điểm \({\rm{t}}\), số hạt nhân \({\rm{X}}\) còn lại trong mẫu là
A
\({\rm{N}} = {{\rm{N}}_0}{{\rm{e}}^{ - {\rm{\lambda t}}}}\).
B
\({\rm{N}} = {{\rm{N}}_0}{{\rm{\lambda }}^{ - {\rm{et}}}}\).
C
\({\rm{N}} = {{\rm{N}}_0}{{\rm{e}}^{{\rm{\lambda t}}}}\).
D
\({\rm{N}} = {\rm{N}}0{{\rm{\lambda }}^{{\rm{et}}}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trên đồ thị \({\rm{p}} - {\rm{T}}\) vẽ hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí xác định. Phát biểu nào sau đây đúng?


A
\({{\rm{V}}_1} > {{\rm{V}}_2}\).
B
\({{\rm{V}}_1} = {{\rm{V}}_2}\).
C
\({{\rm{V}}_1} \ge {{\rm{V}}_2}\).
D
\({{\rm{V}}_1} < {{\rm{V}}_2}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Boyle?
A
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_2} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_1}\).
B
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{T}}_1} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{T}}_2}\).
C
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{T}}_2} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{T}}_1}\).
D
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là \({34.10^4}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400 gam là
A
\({36.10^3}{\rm{\;J}}\).
B
\(13,{6.10^3}{\rm{\;J}}\).
C
\({273.10^3}{\rm{\;J}}\).
D
\({136.10^3}{\rm{\;J}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi