THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1 mã đề 0301 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong hệ thống làm mát của động cơ đốt trong (như ô tô), người ta thường dùng nước làm chất lỏng tuần hoàn để hấp thụ nhiệt lượng từ thân máy, sau đó mang tới két tản nhiệt để tỏa ra môi trường. Đặc tính vật lí nào sau đây của nước đóng vai trò quan trọng nhất trong ứng dụng này?
A
Nhiệt dung riêng lớn.
B
Nhiệt độ hóa hơi lớn.
C
Khối lượng riêng nhỏ.
D
Độ nhớt thấp.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Nội năng của một vật là
A
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình thực hiện công.
B
tổng động năng chuyển động nhiệt và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
C
năng lượng vật có được do chuyển động nhiệt hỗn loạn.
D
tổng động năng của vật khi vật chuyển động và thế năng của vật khi vật đặt trong trường lực.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi hai vật tiếp xúc nhau mà không có sự truyền nhiệt giữa chúng thì hai vật đó
A
có cùng nội năng.
B
có cùng nhiệt năng.
C
có cùng nhiệt độ.
D
có cùng khối lượng.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cần cung cấp một nhiệt lượng bao nhiêu để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở \({0^{\rm{o}}}C\) ? Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(\lambda = 3,{34.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
A
\(33,4{\rm{\;J}}\).
B
33400 J .
C
3340 J.
D
334000 J .
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
A
đẳng áp.
B
đẳng tích.
C
đoạn nhiệt.
D
đẳng nhiệt.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt
A
proton, neutron và electron.
B
proton và neutron.
C
neutron và electron.
D
proton và electron.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ thức nào sau đây phù hợp với nguyên lý I nhiệt động lực học cho quá trình đẳng tích khi chất khí nhận nhiệt?
A
\({\rm{\Delta }}U = Q\) với \(Q < 0\).
B
\({\rm{\Delta }}U = Q\) với \(Q > 0\).
C
\({\rm{\Delta }}U = A\) với \(A > 0\).
D
\({\rm{\Delta }}U = Q + A\) với \(A < 0\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong tự nhiên, Sắt (Iron) là một trong những nguyên tố có hạt nhân bền vững nhất, tiêu biểu là đồng vị \(\;_{26}^{56}{\rm{Fe}}\). Biết khối lượng của hạt nhân sắt này là \({m_{{\rm{Fe}}}} = 55,9349{\rm{amu}}\); khối lượng của hạt proton là \({m_p} = 1,0073{\rm{amu}}\); khối lượng của hạt neutron là \({m_n} = 1,0087{\rm{amu}}\) và \(1{\rm{amu}} = 931,5{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}\).

Năng lượng liên kết của hạt nhân Sắt \(\;_{26}^{56}{\rm{Fe}}\) có giá trị xấp xỉ bằng
A
\(492,8{\rm{MeV}}\).
B
\(500,2{\rm{MeV}}\).
C
\(480,6{\rm{MeV}}\).
D
\(8,600{\rm{MeV}}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong tự nhiên, Sắt (Iron) là một trong những nguyên tố có hạt nhân bền vững nhất, tiêu biểu là đồng vị \(\;_{26}^{56}{\rm{Fe}}\). Biết khối lượng của hạt nhân sắt này là \({m_{{\rm{Fe}}}} = 55,9349{\rm{amu}}\); khối lượng của hạt proton là \({m_p} = 1,0073{\rm{amu}}\); khối lượng của hạt neutron là \({m_n} = 1,0087{\rm{amu}}\) và \(1{\rm{amu}} = 931,5{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}\).

Số hạt neutron có trong một hạt nhân Sắt \(\;_{26}^{56}{\rm{Fe}}\) là
A
56.
B
30.
C
82.
D
26.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong hệ tọa độ (\(p - V\)) đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi là
A
một nhánh của đường hyperbol.
B
đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C
đường thẳng song song với trục hoành.
D
đường thẳng song song với trục tung.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi