THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Lạng Sơn mã đề 201 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Tại một điểm trong không gian có từ trường, hướng của vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) tại điểm đó trùng với hướng
A
của lực từ tác dụng lên một dòng điện đặt tại đó.
B
từ cực Bắc sang cực Nam của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
C
của lực từ tác dụng lên một cực bắc của nam châm đặt tại đó.
D
từ cực Nam sang cực Bắc của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Theo mô hình động học phân tử, áp suất mà chất khí tác dụng lên thành bình có nguyên nhân chủ yếu là do
A
các phân tử khí có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
B
các phân tử khí va chạm với nhau trong quá trình chuyển động.
C
các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng về mọi phía.
D
các phân tử khí va chạm với thành bình trong quá trình chuyển động.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái được biểu diễn trong đồ thị V-T như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A
Quá trình biến đổi trạng thái từ \(D \to A\) là quá trình nung nóng đẳng áp.
B
Quá trình biến đổi trạng thái từ \(B \to C\) là quá trình làm lạnh đẳng tích.
C
Quá trình biến đổi trạng thái từ \(C \to D\) là quá trình giãn đẳng áp.
D
Quá trình biến đổi trạng thái từ \(A \to B\) là quá trình nén đẳng áp.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị của từ thông trong hệ SI là
A
Vêbe (Wb).
B
Vôn (V).
C
Ampe (A).
D
Tesla (T).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Một lượng khí lí tưởng gồm n mol ở trạng thái có nhiệt độ tuyệt đối T, thể tích V và áp suất p. Gọi R là hằng số khí lí tưởng. Phương trình Clapeyron mô tả mối liên hệ giữa các thông số trạng thái của lượng khí đó là
A
\(\frac{p}{V} = nRT\).
B
\(pVR = nT\).
C
\(\frac{{pR}}{V} = nT\).
D
\(pV = nRT\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vòng dây dẫn có diện tích \(S\), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \(B\). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) và mặt phẳng vòng dây là \(\theta \). Từ thông \({\rm{\Phi }}\) qua vòng dây được xác định bởi biểu thức
A
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{tan}}\theta \).
B
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{sin}}\theta \).
C
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{cot}}\theta \).
D
\({\rm{\Phi }} = BS{\rm{cos}}\theta \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một đoạn dây dẫn thẳng dài \(0,5{\rm{\;m}}\) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \({\rm{B}} = 0,02{\rm{\;T}}\). Dòng điện chạy qua dây có cường độ 4 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn cực đại là
A
\(0,40{\rm{\;N}}\).
B
\(0,01{\rm{\;N}}\).
C
\(0,20{\rm{\;N}}\).
D
\(0,04{\rm{\;N}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, áp suất p và thể tích V có mối quan hệ nào sau đây?
A
p tỉ lệ thuận với V.
B
p tỉ lệ thuận với bình phương V.
C
p tỉ lệ nghịch với V.
D
p tỉ lệ với căn bậc hai của V.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A
\(\frac{V}{T} = \) hằng số.
B
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}}\).
C
\(V \sim t\).
D
\(V \sim T\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích
A
tăng, tỉ lệ thuận với áp suất.
B
không đổi.
C
tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất.
D
giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi