THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh mã đề 0214 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phản ứng hạt nhân: \(\;_2^4{\rm{He}} + \;_7^{14}{\rm{N}} \to \;_1^1{\rm{H}} + {\rm{X}}\). Số proton và neutron của hạt nhân X lần lượt là
A
9 và 8.
B
9 và 17.
C
8 và 17.
D
8 và 9.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là $N_1$ và $N_2$. Để máy là máy tăng áp, mối quan hệ giữa $N_1$ và $N_2$ là:
A
$N_1 < N_2$
B
$N_1 > N_2$
C
$N_1 = N_2$
D
$N_1 = 2N_2$
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị nào sau đây là đơn vị nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng trong hệ SI?
A
Jun trên kilôgam.độ (\({\rm{J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\)).
B
Jun (J).
C
Jun trên độ (\({\rm{J}}/{\rm{K}}\)).
D
Jun trên kilôgam (J/kg).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hiện tượng nóng chảy không được ứng dụng trong lĩnh vực (công cụ) nào sau đây?
A
Hàn điện.
B
Thực phẩm.
C
Máy nén thủy lực.
D
Công nghiệp luyện kim.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình bên biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ trục pOV. So sánh nhiệt độ ở các trạng thái (1), (2) và (3)

A
\({T_1} = {T_2} > {T_3}\).
B
\({T_1} > {T_2} > {T_3}\).
C
\({T_3} = {T_2} > {T_1}\).
D
\({T_1} = {T_2} = {T_3}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo
A
diện tích.
B
nhiệt độ.
C
chiều dài.
D
thể tích vật rắn.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Một vận động viên leo núi trong mỗi nhịp thở luôn hít vào 2g không khí. Biết rằng khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất \(101,3{\rm{kPa}}\), nhiệt độ \({0^{\rm{o}}}{\rm{C}}\) ) là \(1,29{\rm{\;kg}}/{{\rm{m}}^3}\). Khi ở trên núi cao, tại đó không khí có áp suất là \(79,8{\rm{kPa}}\) và nhiệt độ \( - {13^{\rm{o}}}{\rm{C}}\) thì thể tích không khí mà người ấy phải hít vào trong mỗi nhịp thở gần giá trị nào nhất sau đây?
A
1,0 lít.
B
1,9 lít.
C
2,5 lít.
D
1,3 lít.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hạt nhân càng bền vững nếu nó có
A
năng lượng liên kết càng lớn.
B
khối lượng càng lớn.
C
độ hụt khối càng lớn.
D
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hạt nhân: \(\;_6^{12}{\rm{A}},\;_3^6{\rm{B}},\;_6^{13}{\rm{X}},\;_7^{13}{\rm{Y}},\;_{13}^{27}{\rm{Z}}\), có mấy hạt nhân là đồng vị của nhau?
A
4.
B
3.
C
1.
D
2.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Dẫn 100 g hơi nước ở \({100^{\rm{o}}}{\rm{C}}\) vào một bình cách nhiệt đựng nước đá ở \( - {4^{\rm{o}}}{\rm{C}}.\) Khi cân bằng nhiệt thu được nước ở \({10^{\rm{o}}}{\bf{C}}.\) Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,{4.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\), nhiệt hoá hơi riêng của nước ở \({100^{\rm{o}}}{\rm{C}}\) là \(2,{3.10^6}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\), nhiệt dung riêng của nước và nước đá lần lượt là \(4200{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\) và \(2100{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\). Khối lượng nước đá có trong bình lúc đầu gần giá trị nào nhất sau đây?
A
365 g.
B
686 g.
C
748 g.
D
246 g.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi