THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết mối liên hệ giữa tần số dòng điện \(f\) (Hz), tốc độ quay của rôto \(n\) (vòng/s) và số cặp cực từ \(p\) của nam châm trong máy phát điện xoay chiều một pha được cho bởi biểu thức \(f = n \cdot p\). Để tần số dòng điện không đổi, khi giảm tốc độ quay của rôto xuống một nửa thì ta phải
A
tăng số cặp cực từ.
B
tăng số cặp cực từ hai lần.
C
giảm số cặp cực từ hai lần.
D
giữ nguyên số cặp cực từ.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Định luật I của nhiệt động lực học được phát biểu rằng: Độ biến thiên nội năng của vật bằng
A
động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B
nhiệt lượng mà vật nhận được.
C
tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
D
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thả một quả cầu kim loại ở nhiệt độ phòng vào một cốc chứa nước nóng. Sau một thời gian nhất định đạt được sự cân bằng nhiệt. So với lúc chưa thả quả cầu vào nước thì
A
nội năng của quả cầu và nước đều giảm.
B
nội năng của quả cầu và nước đều tăng.
C
nội năng của quả cầu tăng lên.
D
nội năng của nước tăng lên.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một mẫu vật được giữ ở \(250 \text{ K}\) để duy trì tính chất vật lí của nó. Trong thang Celsius, nhiệt độ này tương đương với
A
33°C
B
−23°C
C
23°C
D
−33°C
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Từ trường là môi trường vật chất bao quanh

A. nam châm hoặc dòng điện.
B. các vật nhiễm điện.
C. các điện tích đứng yên.
D. các vật cách điện.
A
nam châm hoặc dòng điện.
B
các vật nhiễm điện.
C
các điện tích đứng yên.
D
các vật cách điện.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Coi không khí là một hỗn hợp khí lí tưởng có khối lượng mol trung bình là \(29\,\mathrm{g/mol}\). Ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ \(0^\circ\mathrm{C}\), áp suất \(1\,\mathrm{atm}\)), không khí có khối lượng riêng là \(1{,}29\,\mathrm{kg/m^3}\). Trong mỗi lần thở, một học sinh hít vào lượng không khí có thể tích \(600\,\mathrm{cm^3}\) ở điều kiện tiêu chuẩn. Số phân tử không khí học sinh hít vào trong mỗi lần thở xấp xỉ là
A
\(5{,}41 \times 10^{25}\).
B
\(1{,}11 \times 10^{25}\).
C
\(1{,}61 \times 10^{22}\).
D
\(5{,}41 \times 10^{22}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức
A
\(E = 2kT\)
B
\(E = \frac{3}{2}kT\)
C
\(E = \frac{2}{3}kT\)
D
\(E = \frac{1}{2}kT\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối khí lí tưởng được đựng trong xilanh đặt nằm ngang. Người ta cung cấp cho khối khí nhiệt lượng \(2\,\mathrm{J}\) bằng cách nung nóng. Khối khí giãn nở, đẩy pít-tông dịch chuyển một đoạn \(\Delta l\) và làm nội năng của khí tăng thêm \(0,5\,\mathrm{J}\). Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh là \(20\,\mathrm{N}\). Giá trị của \(\Delta l\) là

A
\(7,5,cm\).
B
\(9,5,cm\).
C
\(4,5,cm\).
D
\(12,5,cm\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong quá trình nóng chảy của một chất rắn kết tinh, đại lượng nào sau đây không đổi?
A
Nhiệt độ
B
Thể tích
C
Hình dạng
D
Khối lượng riêng
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quá trình đẳng nhiệt là
A
quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.
B
quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
C
quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.
D
quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi