Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi \({{\rm{p}}_1},{\rm{\;}}{{\rm{V}}_1},{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}\) và \({{\rm{p}}_2},{\rm{\;}}{{\rm{V}}_2},{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}\) lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí nhất định ở hai trạng thái (1) và (2). Công thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle?
A
\(\frac{{{{\rm{p}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)
B
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_2} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_1}\)
C
\(\frac{{{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)
D
\({{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1} = {{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}\)
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E, mạch ngoài có biến trở con chạy Rb mắc nối tiếp với ống dây L. Khung dây kín hình tròn đặt gần ống dây. Nhận định nào sau đây về dòng điện cảm ứng trong khung dây là đúng?


A
Khi con chạy đứng yên, trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng không đổi.
B
Khi dịch chuyển con chạy trên biến trở, từ thông qua khung dây không thay đổi.
C
Khi dịch chuyển con chạy về phía N, dòng điện cảm ứng trong khung dây cùng chiều với dòng điện trong ống dây.
D
Khi dịch chuyển con chạy về phía M, dòng điện cảm ứng trong khung dây cùng chiều với dòng điện trong ống dây.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình bên mô tả thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, trong đó thanh nam châm thẳng có thể dịch chuyển dọc theo trục của một cuộn dây dẫn theo hướng ra xa hay lại gần cuộn dây dẫn. Khi tăng tốc độ dịch chuyển thanh nam châm, dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây


A
có độ lớn tăng lên.
B
có độ lớn không đổi.
C
có độ lớn giảm đi.
D
đảo chiều
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình ảnh từ phổ ống dây (hình bên) cho thấy từ trường đều tồn tại ở


A
mọi điểm xung quanh ống dây.
B
bên ngoài ống dây.
C
trong lòng ống dây.
D
hai đầu ống đây.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì
A
thể tích của vật càng bé.
B
nhiệt độ của vật càng cao.
C
thể tích của vật càng lớn.
D
nhiệt độ của vật càng thấp.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt nằm ngang trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có


A
phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.
B
phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.
C
phương ngang hướng từ phải sang trái.
D
phương ngang hướng từ trái sang phải.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào dưới đây là của chất rắn vô định hình?
A
Có tính dị hướng.
B
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C
Có dạng hình học xác định.
D
Có cấu trúc tinh thể.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nói về các phân tử khí, phát biểu nào sau đây là sai?
A
Các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
B
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa nó.
C
Khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, các phân tử xếp sát nhau.
D
Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai dòng điện \({{\rm{I}}_1}\) và \({{\rm{I}}_2}\) có chiều như hình vẽ. Vùng nào từ trường do hai dòng điện gây ra ngược hướng


A
Vùng (2) và (4).
B
Vùng (1) và (3).
C
Vùng (1) và (2).
D
Vùng (3) và (4).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì nó sẽ
A
tăng nội năng và thực hiện công.
B
giảm nội năng và nhận công.
C
nhận công.
D
giảm nội năng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi