THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Hà Tĩnh có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Động năng trung bình của phân tử khí tăng gấp 2 lần, đồng thời mật độ phân tử cũng tăng 3 lần. Áp suất khí sẽ
A
giảm 1,5 lần.
B
tăng 2 lần.
C
giảm 3 lần.
D
tăng 6 lần.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lượng khí lí tưởng có thể tích \({{\rm{V}}_1} = 2,00{\rm{l}}\) ở nhiệt độ \({{\rm{T}}_1} = 300{\rm{\;K}}\). Khi tăng nhiệt độ đến \({{\rm{T}}_2} = 450{\rm{\;K}}\) trong điều kiện đẳng áp, thể tích khí là
A
2,50 \({\rm{l}}\).
B
2,80 \({\rm{l}}\).
C
3,50 \({\rm{l}}\).
D
3,00 \({\rm{l}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lí tưởng, đại lượng nào sau đây không đổi?
A
Tích \({\rm{pV}}\).
B
Thể tích.
C
Áp suất.
D
Thương \({\rm{p}}/{\rm{V}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Suất điện động cảm ứng có độ lớn \({\rm{e}} = 10{\rm{\;V}}\) khi từ thông giảm đều từ \(0,20{\rm{\;Wb}}\) về 0 trong \(0,0200{\rm{\;s}}\). Giá trị \({\rm{e}}\) phù hợp với công thức nào?
A
\({\rm{e}} = {\rm{\Delta \Phi }}/{\rm{\Delta t}}\).
B
\({\rm{e}} = {\rm{\Delta \Phi }}.{\rm{\Delta t}}\).
C
\({\rm{e}} = {\rm{\Phi }}/{{\rm{t}}^2}\)
D
\({\rm{e}} = {\rm{\Phi }}.{\rm{t}}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một nhà máy điện hạt nhân có hiệu suất \({\rm{\eta }} = 0,300\). Nếu năng lượng phân hạch cung cấp là \(1,{00.10^9}{\rm{J}}\) thì điện năng thu được là
A
\(1,{00.10^8}{\rm{\;J}}\).
B
\(2,00 \cdot {10^8}{\rm{\;J}}\).
C
\(3,{00.10^8}{\rm{\;J}}\).
D
\(5,00 \cdot {10^8}{\rm{\;J}}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cảm ứng từ có đơn vị T (tesla), đây là một đơn vị dẫn xuất trong hệ SI. Đơn vị T có thể biểu diễn thông qua các đơn vị cơ bản theo hệ thức nào sau đây?
A
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{\rm{m}}.{{\rm{s}}^{ - 2}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
B
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{{\rm{s}}^{ - 2}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
C
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{\rm{m}}{\rm{.}}{{\rm{s}}^{ - 1}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
D
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{{\rm{s}}^{ - 1}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Độ hụt khối của hạt nhân càng lớn thì
A
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
B
năng lượng liên kết càng nhỏ.
C
năng lượng liên kết càng lớn.
D
hạt nhân càng kém bền.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Nội năng của một vật là
A
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B
tổng động năng và thế năng của vật, hay còn gọi là cơ năng.
C
động năng của vật đó.
D
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Quá trình chuyển thể nào sau đây là sự thăng hoa?
A
Nước đá → nước lỏng.
B
Nước đá → hơi nước.
C
Nước lỏng → hơi nước.
D
Hơi nước → nước đá.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Chu kì bán rã của một chất là \({\rm{T}} = 10,0{\rm{\;h}}\). Sau \(20,0{\rm{\;h}}\), phần còn lại là
A
\(1/2\).
B
\(1/4\).
C
1/16.
D
\(1/8\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi