THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Lào Cai lần 2 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức
A
\(e = N.\frac{{{\rm{\Delta }}{{\rm{\Phi }}^2}}}{{{\rm{\Delta }}t}}\).
B
\(e = N.{\rm{\Delta \Phi }}.{\rm{\Delta }}t\).
C
\(e = - N.{\rm{\Delta \Phi }}.{\rm{\Delta }}t\).
D
\(e = - N.\frac{{{\rm{\Delta \Phi }}}}{{{\rm{\Delta }}t}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điều nào sau đây là sai khi nói về độ không tuyệt đối 0 K
A
Nước tinh khiết nóng chảy.
B
Thế năng các phân tử là tối thiểu.
C
Nhiệt độ thấp nhất của vật chất.
D
Động năng chuyển động nhiệt phân tử bằng không.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho phản ứng phân hạch: \(\;_0^1{\rm{n}} + \;_{92}^{235}{\rm{U}} \to \;_{39}^{94}{\rm{Y}} + \;_{53}^{140}{\rm{I}} + x\left( {\;_0^1{\rm{n}}} \right)\). Giá trị của x bằng
A
3.
B
1.
C
4.
D
2.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
B
Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
C
Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
D
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình bên dưới mô tả đường đi của ba loại tia phóng xạ: X, Y và Z. X, Y, Z có bản chất lần lượt là

A
tia alpha, tia beta, tia gamma.
B
tia gamma, tia alpha, tia beta.
C
tia beta, tia gamma, tia alpha.
D
tia beta, tia alpha, tia gamma.
Câu 6Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Thuỷ tinh pha lê có tác dụng cản trở các tia phóng xạ mạnh hơn thuỷ tinh thường. Thuỷ tinh pha lê là một loại kính được pha thêm kim loại X. Kim loại X là
A
Chì.
B
Nhôm.
C
Thép.
D
Đồng.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Vết của các hạt \({\beta ^ - }\) và \({\beta ^ + }\) phát ra từ nguồn \(N\) chuyển động trong từ trường \(\vec B\) có dạng như hình vẽ. So sánh động năng của hai hạt này ta thấy

A
chưa đủ dữ kiện để so sánh.
B
động năng của hạt \({\beta ^ + }\) nhỏ hơn.
C
động năng của hai hạt bằng nhau.
D
động năng của hạt \({\beta ^ - }\) nhỏ hơn.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cường độ dòng điện trên một đoạn mạch có dạng \(i = 4\sqrt 2 {\rm{cos}}100\pi t\) (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện này bằng
A
2 A.
B
\(2\sqrt 2 {\rm{\;A}}\).
C
4 A.
D
1 A.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình vẽ mô tả đoạn dây dẫn AB và lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó đều nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Từ chiều của lực từ và chiều của dòng điện đã chỉ ra trong hình vẽ thì đường sức từ

A
nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ phải sang trái.
B
nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ trái sang phải.
C
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước.
D
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là \( - {39^ \circ }{\rm{C}}\) và nhiệt độ sôi là \({357^ \circ }{\rm{C}}.{\rm{\;}}\)Khi trong phòng có nhiệt độ là \({30^ \circ }{\rm{C}}\) thì thuỷ ngân
A
Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.
B
Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.
C
chỉ tồn tại ở thể hơi.
D
chỉ tồn tại ở thể lỏng.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi