Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biết: \(\pi = 3,14\); \(T(K) = t{(^\circ }C) + 273\); \({N_A} = 6,{02.10^{23}}\) hạt/mol; \(R = 8,31\;J.mo{l^{ - 1}}{K^{ - 1}}\).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Hình bên mô tả đường sức từ của hệ gồm hai nam châm. Cực Bắc ký hiệu là N, cực Nam ký hiệu là S. Cực A và B của hệ nam châm lần lượt là

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Hình bên mô tả đường sức từ của hệ gồm hai nam châm. Cực Bắc ký hiệu là N, cực Nam ký hiệu là S. Cực A và B của hệ nam châm lần lượt là

A
N và S.
B
S và N.
C
S và S.
D
N và N.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Dụng cụ dùng để đo áp suất là
A
lực kế.
B
nhiệt kế.
C
áp kế.
D
nhiệt lượng kế.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí lý tưởng được chứa trong một bình kín có thể tích không đổi. Khi nhiệt độ của khối khí tăng lên, phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Áp suất khí tăng do các phân tử va chạm với thành bình thường xuyên hơn và mạnh hơn.
B
Động năng trung bình của các phân tử khí giảm do sự va chạm giữa chúng tăng lên.
C
Khối lượng riêng của khối khí tăng do áp suất khí trong bình tăng.
D
Mật độ các phân tử khí trong bình tăng lên do các phân tử chuyển động nhanh hơn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín càng lớn nếu
A
từ thông gửi qua mạch kín có giá trị càng lớn.
B
từ thông gửi qua mạch kín có giá trị càng nhỏ.
C
từ thông gửi qua mạch kín biến thiên càng nhanh.
D
từ thông gửi qua mạch kín biến thiên càng chậm.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là chùm hạt electron?
A
Tia \({\beta ^ - }\).
B
Tia \({\beta ^ + }\).
C
Tia \(\alpha \).
D
Tia \(\gamma \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được nung nóng sao cho thể tích không thay đổi. Nội năng của nó
A
tăng lên.
B
tăng lên rồi giảm.
C
giảm xuống.
D
không đổi.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đối với môi trường, việc tuân thủ các quy tắc quản lý chất thải phóng xạ có tác dụng chủ yếu nào sau đây?
A
Khử hoàn toàn hoạt động phóng xạ của chất thải trước khi xả ra môi trường.
B
Kích thích các hạt nhân phóng xạ phân rã nhanh hơn so với điều kiện tự nhiên.
C
Ngăn chặn sự phát tán đồng vị phóng xạ vào chuỗi thức ăn và hệ sinh thái.
D
Chuyển hóa các chất thải phóng xạ thành phân bón hữu cơ phục vụ nông nghiệp.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện trong vùng không gian xung quanh nó một
A
điện trường xoáy.
B
dòng điện không đổi.
C
điện tích tự do.
D
điện trường tĩnh.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi \({m_p},{m_n},{m_X}\) lần lượt là khối lượng nghỉ của proton, notron và hạt nhân \(_Z^AX\). Độ hụt khối của hạt nhân được xác định bởi công thức
A
\(\Delta m = Z.{m_p} + (A - Z).{m_n} - {m_X}\).
B
\(\Delta m = Z.{m_p} + (A - Z).{m_n} + {m_X}\).
C
\(\Delta m = Z.{m_p} + A.{m_n} + {m_X}\).
D
\(\Delta m = Z.{m_p} + A.{m_n} - {m_X}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình trạng thái của khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các thông số trạng thái
A
áp suất, số mol, nhiệt độ.
B
áp suất, thể tích, nhiệt độ.
C
thể tích, số mol, nhiệt độ.
D
áp suất, thể tích, số mol.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi