Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho biết: \({N_A} = 6,{02.10^{23}}\;{\rm{mo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}\); \(1\;{\rm{MeV}} = 1,{6.10^{ - 13}}\;{\rm{J}}\); \(1\;{\rm{Ci}} = 3,{7.10^{10}}\;{\rm{Bq}}\).
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho phản ứng hạt nhân: \(^10n{ + ^{235}}92U{ \to ^{94}}38Sr{ + ^{140}}54Xe + 2_0^1n\). Đây là
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho phản ứng hạt nhân: \(^10n{ + ^{235}}92U{ \to ^{94}}38Sr{ + ^{140}}54Xe + 2_0^1n\). Đây là
A
phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B
quá trình phóng xạ.
C
phản ứng nhiệt hạch.
D
phản ứng phân hạch.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi hai vật được đặt tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt chỉ truyền từ vật này sang vật kia nếu chúng có
A
thể tích khác nhau.
B
khối lượng khác nhau.
C
nhiệt độ khác nhau.
D
thế năng khác nhau.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình một khối nhôm đang nóng chảy, nhiệt lượng mà khối nhôm nhận được dùng để
A
làm nhiệt độ của khối chất giảm.
B
phá vỡ liên kết giữa các phân tử.
C
làm tăng tính trật tự của khối chất.
D
làm nhiệt độ của khối chất tăng.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Vật nào sau đây không gây ra từ trường xung quanh nó?
A
Một thanh nam châm thẳng.
B
Một dây dẫn có dòng điện không đổi.
C
Một điện tích đứng yên.
D
Một nam châm chữ \(U\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hạt nhân càng bền vững nếu
A
độ hụt khối của hạt nhân càng lớn.
B
điện tích của hạt nhân càng lớn.
C
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng lớn.
D
năng lượng liên kết của hạt nhân càng lớn.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Theo định luật Boyle, trong quá trình đẳng nhiệt của một khối lượng khí lí tưởng xác định, áp suất tỉ lệ
A
thuận với bình phương thể tích.
B
thuận với thể tích.
C
nghịch với bình phương thể tích.
D
nghịch với thể tích.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là
A
phần cảm và rôto.
B
phần cảm và stato.
C
phần cảm và phần ứng.
D
phần ứng và stato.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Số nucleon có trong hạt nhân \(_{11}^{23}Na\) là
A
11.
B
12.
C
23.
D
34.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Một lượng khí lí tưởng xác định có áp suất \(p\), nhiệt độ tuyệt đối \(T\), thể tích \(V\) và số mol \(n\). Phương trình trạng thái của khối khí có dạng
A
\(pVT = nR\).
B
\(pT = nRV\).
C
\(pV = nRT\).
D
\(VT = nRp\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
A
neutron nhưng khác số proton.
B
nucleon nhưng khác số proton.
C
nucleon nhưng khác số neutron.
D
proton nhưng khác số nucleon.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi