Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặt điện xoay chiều có biểu thức \({\rm{u}} = 200\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {100{\rm{\pi }}t} \right)\) \(\left( {\rm{V}} \right)\) vào hai đầu điện trở \({\rm{R}} = 100{\rm{\Omega }}\). Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở sau 2 phút là
A
96 J.
B
96 kJ.
C
48 kJ.
D
48 J.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(\mu \) là mật độ phân tử khí, m và \(\overline {{{\rm{v}}^2}} \) lần lượt là khối lượng và trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí. Áp suất khí tác dụng lên thành bình được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A
\({\rm{p}} = \frac{3}{2}\mu {\rm{m}}\overline {{{\rm{v}}^2}} \)
B
\({\rm{p}} = \frac{1}{3}\mu {\rm{m}}\overline {{{\rm{v}}^2}} \)
C
\({\rm{p}} = \frac{2}{3}\mu {\rm{m}}\overline {{{\rm{v}}^2}} \)
D
\({\rm{p}} = 3\mu {\rm{m}}\overline {{{\rm{v}}^2}} \)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A
Áp suất.
B
Khối lượng.
C
Nhiệt độ tuyệt đối.
D
Thể tích.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không đúng về chất rắn kết tinh?
A
Có cấu trúc tinh thể.
B
Có dạng hình học xác định.
C
Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D
Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
A
có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
B
có khối lượng riêng lớn.
C
có nhiệt độ nóng chảy lớn.
D
có nhiệt dung riêng lớn.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Quạt trần sử dụng trong các phòng học của nhà trường khi hoạt động đã biến đổi
A
nhiệt năng thành cơ năng và điện năng.
B
cơ năng thành điện năng và nhiệt năng.
C
điện năng thành nhiệt năng và cơ năng.
D
điện năng thành quang năng và nhiệt năng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây gồm 500 vòng, diện tích mỗi vòng là $50\text{ cm}^2$, được đặt trong một từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cảm ứng từ tăng đều theo thời gian với tốc độ không đổi. Biết suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là $0,05\text{ V}$. Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ theo thời gian là:
A
\(0,05{\rm{\;T}}/{\rm{s}}\).
B
\(0,5\mu {\rm{T}}/{\rm{s}}\).
C
\(0,2\mu {\rm{T}}/{\rm{s}}\).
D
\(0,02{\rm{T}}/{\rm{s}}\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Xét phản ứng nhiệt hạch: \(\;_1^2{\rm{H\;}} + \;_1^2{\rm{H\;}} \to \;_2^4{\rm{He\;}} + 3,25{\rm{MeV}}\). Nếu quá trình nhiệt hạch sử dụng hết \(100{\rm{g}}\;_1^2{\rm{H}}\) thì tổng năng lượng tỏa ra là bao nhiêu? Biết khối lượng mol của \(\;_1^2{\rm{H}}\) là \(2{\rm{\;g}}/{\rm{mol}}\) và \({{\rm{N}}_{\rm{A}}} = 6,{02.10^{23}}{\rm{\;mo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}\).
A
\(7,{83.10^{12}}{\rm{\;J}}\).
B
\(7,{83.10^9}{\rm{MeV}}\).
C
\(7,{83.10^9}{\rm{\;J}}\).
D
\(7,{83.10^{12}}{\rm{MeV}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí lý tưởng đựng trong một xi lanh có piston chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí lúc đầu là \(1{\rm{\;atm}}\), 10 lít và 300 K. Khi piston nén khí, áp suất của khí tăng lên tới \(2,5{\rm{\;atm}}\), thể tích giảm còn 5 lít. Nhiệt độ của khí sau khi nén bằng
A
400 K.
B
750 K.
C
450 K.
D
375 K.
Câu 10Vận dụng cao
Xem chi tiết →Một miếng đồng có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ \({{\rm{t}}^0}\left( {\rm{C}} \right)\) và 1,5 kg nước đá ở \( - {15^0}{\rm{C}}\) được đặt vào bình cách nhiệt có khối lượng không đáng kể. Sau khi đạt cân bằng nhiệt, trong bình có \(0,5{\rm{\;kg}}\) nước. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là \(2100{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}}.{\rm{K}}} \right)\), của đồng là \(390{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}}.{\rm{K}}} \right)\) và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,{34.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt độ ban đầu của miếng đồng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A
\({220^ \circ }{\rm{C}}\)
B
\({275^ \circ }{\rm{C}}\)
C
\({327^ \circ }{\rm{C}}\)
D
\({307^0}{\rm{C}}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi