THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Chuyên KHTN mã đề 102 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ thức \({\rm{\Delta }}U = A + Q\) khi \(Q < 0\) và \(A > 0\) mô tả quá trình
A
hệ truyền nhiệt và nhận công.
B
hệ nhận nhiệt và nhận công.
C
hệ truyền nhiệt và sinh công.
D
hệ nhận nhiệt và sinh công.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn dao động cùng chiều nhau.
B
Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động vuông pha với nhau.
C
Sóng điện từ là sóng ngang.
D
Sóng điện từ là sóng dọc.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng \(3,{34.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\), nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 500 g nước đá ở \({0^ \circ }{\rm{C}}\) là
A
167 kJ .
B
\({167.10^3}{\rm{\;kJ}}\).
C
167 MJ.
D
\(1,67{\rm{\;kJ}}\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Chất khí có áp suất \(1,{2.10^5}{\rm{\;Pa}}\) và khối lượng riêng \(2,5{\rm{\;kg}}/{{\rm{m}}^3}\) thì có tốc độ căn quân phương của phân tử là
A
\(379,5{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
B
\(219,1{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
C
\(435,3{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
D
\(424,3{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhiệt dung riêng là một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế
A
các hệ thống làm mát, sưởi ấm.
B
các hệ thống điều khiển từ xa.
C
hệ thống giảm áp.
D
các hệ thống giảm xóc.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Gọi \(\tau \) là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian \(2\tau \) số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A
\(6,25{\rm{\% }}\).
B
\(13,5{\rm{\% }}\).
C
25,25%.
D
\(93,75{\rm{\% }}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Các hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa kết quả đọc được từ nhiệt giai Celsius và nhiệt giai Fahrenheit của một vật. Đồ thị đúng là

A
Đồ thị 4.
B
Đồ thị 1.
C
Đồ thị 3.
D
Đồ thị 2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Nam châm được treo bởi một sợi dây.



Khi khóa K đóng thì nam châm sẽ
A
bị hút sang trái rồi bị đẩy sang phải.
B
vẫn tiếp tục đứng yên.
C
bị đẩy sang phải.
D
bị hút sang trái.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một đoạn dây dẫn dài \(0,5{\rm{\;m}}\) có dòng điện không đổi cường độ \(0,8{\rm{\;A}}\) chạy qua, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \({2.10^{ - 2}}{\rm{\;T}}\). Góc giữa đoạn dây và vectơ cảm ứng từ là \({30^ \circ }\). Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn bằng
A
\(0,04{\rm{\;N}}\).
B
\(0,02{\rm{\;N}}\).
C
\(0,002{\rm{\;N}}\).
D
\(0,004{\rm{\;N}}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Một lốp xe ô tô có thể tích 25 lít chứa không khí (được coi là lí tưởng) ở nhiệt độ \({27^ \circ }{\rm{C}}\) và áp suất \(2,{5.10^5}{\rm{\;Pa}}\). Lấy \({{\rm{N}}_{\rm{A}}} = 6,{02.10^{23}}{\rm{\;mo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}\). Số phân tử không khí có trong lốp ô tô này là
A
\(1,{7.10^{27}}\).
B
\(1,{7.10^{24}}\).
C
\(1,{51.10^{24}}\).
D
\(1,{51.10^{27}}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi