Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
A
Thể tích
B
Nhiệt độ tuyệt đối
C
Áp suất
D
Khối lượng
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây không phải là sự thể hiện của hiện tượng bay hơi của vật chất?
A
Phơi quần áo ngoài nắng sau khi giặt.
B
Xuất hiện các giọt nước ở thành ngoài cốc nước giải khát có đá khi để trong không khí.
C
Sử dụng khí gas (R-32) trong các thiết bị làm lạnh của máy điều hòa không khí.
D
Hoạt động sản xuất muối ở một số nơi gần biển.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?


A
Hình 2.
B
Hình 3.
C
Hình 4.
D
Hình 1.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Một hạt nhân có kí hiệu \(^{A}_{Z}X\). Đại lượng \(A\) trong kí hiệu là
A
số proton.
B
số electron.
C
số neutron.
D
số nucleon.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong thí nghiệm của Robert Brown, khi quan sát chuyển động Brown của các hạt phấn hoa trong nước dưới kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng?
A
Chuyển động của hạt phấn hoa là kết quả của các va chạm không ngừng từ các phân tử nước khi chúng chuyển động nhiệt.
B
Chuyển động của hạt phấn hoa là do các phân tử nước không ngừng tạo thành các lực hút và đẩy lên hạt phấn hoa.
C
Khi nhiệt độ của nước tăng, chuyển động của hạt phấn hoa trở nên chậm hơn.
D
Chuyển động của hạt phấn hoa chứng tỏ giữa các phân tử nước không có khoảng cách.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc $\omega$ quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức: $e = E_0\cos \left( \omega t + \frac{\pi }{2} \right)$ V, trong đó $E_0$ và $\omega$ là các hằng số dương. Tại thời điểm $t = 0$, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc
A
$45^\circ$.
B
$150^\circ$.
C
$90^\circ$.
D
$180^\circ$.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Bên cạnh các trạng thái rắn, lỏng và khí, vật chất còn có thể tồn tại ở trạng thái plasma. Trên Trái Đất, plasma khá hiếm, nhưng trong vũ trụ có tới khoảng 99% vật chất tồn tại ở trạng thái này. Trạng thái plasma thường xuất hiện trong điều kiện nào sau đây?
A
Nhiệt độ rất cao (hàng nghìn đến hàng triệu độ).
B
Nhiệt độ ở điều kiện chuẩn.
C
Áp suất rất thấp nhưng nhiệt độ thông thường trong điều kiện môi trường.
D
Nhiệt độ rất thấp, gần độ không tuyệt đối.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cung cấp nhiệt lượng \(Q\) cho một khối khí xác định, chỉ làm tăng nội năng của nó \(\Delta U = Q\). Quá trình biến đổi này gọi là quá trình
A
đẳng tích.
B
đẳng nhiệt.
C
tăng thể tích, giảm áp suất.
D
đẳng áp.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Mỗi hạt nhân có độ hụt khối kí hiệu là \(\Delta m\) và số khối kí hiệu là \(A\). Hạt nhân có mức độ bền vững nhất khi giá trị của biểu thức nào dưới đây nhỏ nhất?
A
\(A^2 \cdot \Delta m\)
B
\(\frac{\Delta m}{A}\)
C
\(\Delta m^2 \cdot A\)
D
\(\frac{A}{\Delta m}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Ba chất \(A\), \(B\) và \(C\) có cùng khối lượng, được cung cấp nhiệt lượng như nhau. Sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của ba chất được hiển thị trong đồ thị hình vẽ (bỏ qua mọi hao phí nhiệt). So sánh nhiệt dung riêng của ba chất, ta có:
A
Chất \(A\) có nhiệt dung riêng lớn nhất.
B
Chất \(C\) có nhiệt dung riêng lớn nhất.
C
Chất \(B\) có nhiệt dung riêng lớn nhất.
D
Ba chất có nhiệt dung riêng bằng nhau.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi