Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tính chất nào sau đây không đúng với chất ở thể khí?
A
Có hình dạng và thể tích xác định.
B
Có các phân tử chuyển động hỗn độn.
C
Có thể nén được dễ dàng.
D
Lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Chuyển động nào sau đây là đúng đối với các phân tử ở thể lỏng?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C. Chuyển động hoàn toàn tự do.
D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C. Chuyển động hoàn toàn tự do.
D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
A
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C
Chuyển động hoàn toàn tự do.
D
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không đúng cho sự sôi?
A
Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
B
Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.
C
Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
D
Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của lỏng không thay đổi.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử hoặc phân tử cấu tạo nên vật
A
ngừng chuyển động.
B
nhận thêm động năng.
C
chuyển động chậm đi.
D
va chạm vào nhau.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức \(\Delta U = A + Q\) của định luật I nhiệt động lực học?
A
Vật nhận công \(A < 0\), vật nhận nhiệt \(Q < 0\).
B
Vật nhận công \(A > 0\), vật nhận nhiệt \(Q > 0\).
C
Vật thực hiện công \(A < 0\), vật truyền nhiệt \(Q > 0\).
D
Vật thực hiện công \(A > 0\), vật truyền nhiệt \(Q < 0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 20 g một chất ở thể rắn có nhiệt độ 70°C cho vào 100 g một chất khác ở thể lỏng có nhiệt độ 20°C. Cân bằng nhiệt đạt được ở 30°C. Nhiệt dung riêng của chất rắn này
A
bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.
B
nhỏ hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.
C
lớn hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.
D
có thể lớn hơn hoặc bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho tùy thuộc vào chất liệu.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt độ của không khí trong một phòng theo thang Celsius là 27°C. Nhiệt độ tương ứng theo thang Fahrenheit là
A
48,6°F
B
80,6°F
C
15°F
D
47°F
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ từ Mặt Trời mà vẫn giữ cho ...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1), (2) lần lượt được điền các từ là
A
nhiệt độ sôi lớn, áp suất
B
nhiệt độ sôi lớn, nhiệt độ
C
nhiệt dung riêng lớn, nhiệt độ
D
nhiệt dung riêng nhỏ, nhiệt độ
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Lấy 0,01 kg hơi nước ở 100°C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2 kg nước ở 9,5°C. Nhiệt độ cuối cùng là 40°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là \(c = 4180\) J/kg.K. Nhiệt hóa hơi của nước bằng
A
\(2,3 \cdot 10^6\) J/kg
B
\(2,5 \cdot 10^6\) J/kg
C
\(2,0 \cdot 10^6\) J/kg
D
\(2,7 \cdot 10^6\) J/kg
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B
Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
D
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi