Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho nhiệt độ nóng chảy của một số chất như bảng sau:
Chất
Thép
Đồng
Chì
Kẽm
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
1300
1083
327
420
Khi thả một thỏi thép, một thỏi kẽm và một thỏi chì vào đồng đang nóng chảy. Thỏi kim loại nào nóng chảy theo đồng?
Chất
Thép
Đồng
Chì
Kẽm
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
1300
1083
327
420
Khi thả một thỏi thép, một thỏi kẽm và một thỏi chì vào đồng đang nóng chảy. Thỏi kim loại nào nóng chảy theo đồng?
A
Chì và kẽm.
B
Thép, kẽm và chì.
C
Thép.
D
Thép và chì.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong cứu hộ, cứu nạn, khi nhảy từ trên cao xuống người ta dùng đệm hơi để làm giảm lực tác động lên cơ thể. Ứng dụng của đệm hơi cứu nạn dựa vào đặc điểm nào sau đây của chất khí?
A
Phân tử khí có kích thước nhỏ.
B
Chất khí gây ra áp suất theo mọi hướng.
C
Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm.
D
Dễ nén, dễ giãn.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Một nhiệt kế bị hỏng có hai nhiệt độ làm mốc là: điểm đóng băng của nước tinh khiết và điểm sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn lần lượt là \( - {2^ \circ }{\rm{C}}\) và \({102^ \circ }{\rm{C}}.\) Nếu số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này là \({50^ \circ }{\rm{C}}\) thì nhiệt độ đúng trong thang Celsius là bao nhiêu?
A
\({50^ \circ }{\rm{C}}\).
B
\({48^ \circ }{\rm{C}}.\)
C
\({54^ \circ }{\rm{C}}.\)
D
\({52^ \circ }{\rm{C}}.\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt dung riêng là
A
J/kg.K.
B
J/K.
C
J/kg.
D
J/mol.kg.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Để thuận tiện rút thuốc từ lọ thuốc kín y tá thường sử dụng ống tiêm để bơm một lượng nhỏ khí vào lọ thuốc như hình vẽ, một chai thuốc có thể tích \(0,9\left( {{\rm{ml}}} \right)\) và chứa \(0,5\left( {{\rm{ml}}} \right)\) thuốc, áp suất của khí trong lọ là \({10^5}\left( {{\rm{Pa}}} \right)\). Một lượng khí trong ống tiêm có tiết diện \(0,3\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\) dài \(0,4\left( {{\rm{cm}}} \right)\) và áp suất \({10^5}\left( {{\rm{Pa}}} \right)\) được y tá bơm vào lọ thuốc. Biết nhiệt độ bên trong và bên ngoài lọ thuốc bằng nhau và không thay đổi. Áp suất của lượng khí mới trong lọ thuốc sau khi y tá thực hiện 2 lần bơm vào lọ thuốc là


A
\(1,{6.10^5}{\rm{\;Pa}}\)
B
\(1,{3.10^5}{\rm{\;Pa}}\)
C
\(6,{1.10^5}{\rm{\;Pa}}\)
D
\(3,{1.10^5}{\rm{\;Pa}}\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho bốn lượng khí khác nhau biến đổi đẳng áp ở áp suất bằng nhau thì thu được với bốn đường đẳng áp có dạng như hình bên. Lượng khí có số mol lớn nhất ứng với đường đẳng áp nào?


A
Đường (2).
B
Đường (3).
C
Đường (1).
D
Đường (4).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của khí lí tưởng thì
A
nội năng của khí không đổi.
B
khí không thực hiện công.
C
nội năng của khí giảm.
D
nội năng của khí tăng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(k\) là hằng số Boltzman, \(T\) là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức
A
\({\bar E_d} = \frac{2}{3}k{T^2}\).
B
\({\bar E_d} = \frac{2}{3}kT\).
C
\({\bar E_d} = \frac{3}{2}kT\).
D
\({\bar E_d} = \frac{3}{2}k{T^2}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định. Mối quan hệ giữa các thông số trạng thái là


A
\(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}}\).
B
\(\frac{{p'}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}}\).
C
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}}\).
D
\(\frac{{{p_1}}}{{{V_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{V_2}}}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ thức nào sau đây là của định luật Charles?
A
\(V.T = \) hằng số
B
\(\frac{T}{p} = \) hằng số
C
\(\frac{V}{T} = \) hằng số
D
\(pV = \) hằng số
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi