THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Yên Viên (Hà Nội) lần 1 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là
A
độ Kelvin (kí hiệu °C)
B
độ Kelvin (kí hiệu K)
C
độ Fahrenheit (kí hiệu °F)
D
độ Celsius (kí hiệu °C)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi nhiệt độ của khối khí trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì
A
khoảng cách giữa các phân tử khí tăng nên va chạm mạnh hơn.
B
các phân tử khí chuyển động nhanh hơn nên va chạm với thành bình nhiều hơn.
C
số lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình nhiều hơn.
D
các phân tử khí va chạm với nhau nhiều hơn.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp cho
A
1 kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1 K.
B
1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn từ nhiệt độ bất kì.
C
1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
D
1 vật bất kì làm bằng chất đó nóng chảy hoàn toàn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 như hình vẽ. Đồ thị bên tương ứng với đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí đó là hình nào sau đây?

Đồ thị biến đổi trạng thái 1-2

Đồ thị biến đổi trạng thái 1-2
A
Hình 2.
B
Hình 3.
C
Hình 1.
D
Hình 4.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho một vật dao động điều hòa với phương trình: \(x = 5\cos\left(8\pi t - \frac{\pi}{3}\right)\) (cm). Trong 2 s, vật thực hiện được số dao động là:
A
12
B
8
C
4
D
6
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
B
Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C
Có thể nén được dễ dàng.
D
Có hình dạng và thể tích riêng.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Năm 1827, khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi, Robert Brown đã nhận thấy
A
chúng luôn đứng yên.
B
chúng có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
C
chúng chuyển động không ngừng.
D
chúng chỉ dao động quanh một vị trí cân bằng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A
\( \frac{pV}{T} = \) hằng số.
B
\( \frac{p_1 V_1}{T_1} = \frac{p_2 V_2}{T_2} \).
C
\( \frac{VT}{p} = \) hằng số.
D
\( \frac{pT}{V} = \) hằng số.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A
Hình a.
B
Hình b.
C
Hình c.
D
Hình d.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật chuyển động thẳng biến đổi, trong khoảng thời gian $\Delta t$ vận tốc của vật thay đổi từ $v_0$ đến $v$. Biểu thức tính gia tốc của vật là
A
$a = \frac{{v + {v_0}}}{{\Delta t}}$
B
$a = \frac{{{v^2} - v_0^2}}{\Delta t}$
C
$a = \frac{{v - {v_0}}}{{\Delta {t^2}}}$
D
$a = \frac{{v - {v_0}}}{\Delta t}$

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi