Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {2^x}\), trục hoành, đường thẳng \(x = 0\) và \(x = 2\) được tính bằng công thức nào sau đây?
A
\(S = \int\limits_0^2 {{2^x}dx} \)
B
\(S = \int\limits_0^2 {{2^x}dx} \)
C
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{2^{2x}}dx} \)
D
\(S = \int\limits_0^2 {{2^{2x}}dx} \)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 2^x\), trục hoành, trục tung và đường thẳng \(x = 2\).
A
\(\frac{4}{\ln 2}\)
B
\(\frac{3}{\ln 2}\)
C
\(\frac{2}{\ln 2}\)
D
\(\frac{1}{\ln 2}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = 2^x\). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 2^x\), trục hoành, đường thẳng \(x = 0\) và đường thẳng \(x = 2\) được tính bằng công thức nào sau đây?
A
\(S = \pi \int_0^2 2^x dx\)
B
\(S = \int_0^2 2^x dx\)
C
\(S = \pi \int_0^2 (2^x)^2 dx\)
D
\(S = \int_0^2 (2^x)^2 dx\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 2^x\), trục hoành, trục tung và đường thẳng \(x = 2\).
A
\(\frac{3}{{\ln 2}}\)
B
\(\frac{4}{{\ln 2}}\)
C
\(\frac{2}{{\ln 2}}\)
D
\(\frac{1}{{\ln 2}}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {{\rm{e}}^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = 2\) được tính bằng công thức nào sau đây?
A
\(S = \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} \)
B
\(S = \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^{2x}}{\rm{d}}x} \)
C
\(S = \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} = {{\rm{e}}^2} + 1\)
D
\(S = \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} = 1 - {{\rm{e}}^2}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (y = e^x), (y = 0), (x = 0) và (x = 2).
A
e^2
B
e^2 - 1
C
e^2 + 1
D
e - 1
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {{\rm{e}}^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = 2\) được tính bằng công thức nào sau đây?
A
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^{2x}}{\rm{d}}x} \)
B
\(S = \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} \)
C
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} \)
D
\(S = \int\limits_0^2 {{{\rm{e}}^{2x}}{\rm{d}}x} \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {e^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = 2\).
A
\({e^2} - 1\)
B
\({e^2} + 1\)
C
\({e^2}\)
D
\(2{e^2} - 1\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị hàm số (C): y = x^3 - 3x^2 + 2 và parabol (P): y = -x^2 + 2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a
(P) cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
Đúng
Sai
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = x^3 - x^2 - 12x\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 4\).
...
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi