Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^2} + x - 1\), \(y = {x^4} + x - 1\), \(x = - 1,x = 1\).
Trả lời: ………………..
Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Kí hiệu \(S\left( t \right)\) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = 2x + 1\), \(y = 0\), \(x = 1\), \(x = t\)\(\left( {t > 1} \right)\). Tìm \(t\) để \(S\left( t \right) = 10\).
Trả lời: ………………..
Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Giá trị dương của tham số \(m\) sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y = 2x + 3\) và các đường thẳng \(y = 0,\,x = 0\,,\,x = m\) bằng \(10\) là bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Hình vuông \(OABC\) có cạnh bằng \(4\) được chia thành hai phần bởi đường cong \(\left( C \right)\) có phương trình \(y = \frac{1}{4}{x^2}\). Gọi \({S_1}\) và \({S_2}\) lần lượt là diện tích của hai phần đó như hình vẽ bên dưới. Tỉ số \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2}}}\) bằng bao nhiêu?


A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thang cong \(\left( H \right)\) giới hạn bởi các đường \(y = {{\rm{e}}^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = \ln 4\). Đường thẳng \(x = k\) \(\left( {0 < k < \ln 4} \right)\) chia \(\left( H \right)\) thành hai phần có diện tích là \({S_1}\) và \({S_2}\) như hình vẽ bên. Tìm \(k\) để \({S_1} = 2{S_2}\).

Trả lời: ………………..

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cắt một vật thể \(\left( T \right)\) bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại \(x = 0\) và \(x = 2\). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\left( {0 \le x \le 2} \right)\) cắt vật thể đó có diện tích thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng \(\sqrt {{x^3}} \). Tính thể tích vật thể \(\left( T \right)\).
A
4
B
8
C
16
D
2
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại \(x = 1\,;\,x = 3\). Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\) (\(1 \le x \le 3\)), mặt cắt là tam giác vuông có một góc \({45^0}\) và độ dài một cạnh góc vuông là \(\sqrt {4 - \frac{1}{2}{x^2}} \). Tính thể tích vật thể trên.
Trả lời: ………………..
Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xác định bởi các đường \(y = \frac{1}{3}{x^3} - {x^2}\), \(y = 0\), \(x = 0\) và \(x = 3\) quanh trục \(Ox\).
Trả lời: ………………..
Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Gọi \(V\) là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt{x}\), \(y = 0\) và \(x = 4\) quanh trục \(Ox\). Đường thẳng \(x = a\;\left( {0 < a < 4} \right)\) cắt đồ thị hàm số \(y = \sqrt{x}\) tại \(M\) (hình vẽ). Gọi \({V_1}\) là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác \(OMH\) quanh trục \(Ox\). Biết rằng \(V = 2{V_1}\). Khi đó \(a\) bằng bao nhiêu?


Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Khi cắt một vật thể hình chiếc niêm bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x \(\left( { - 2 \le x \le 2} \right)\), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 45ο và độ dài một cạnh góc vuông là \(\sqrt {4 - {x^2}} \) (dm) như hình vẽ. Tính thể tích của vật thể.

Trả lời: ………………..

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi