Lớp 12

(Trả lời ngắn) 22 bài tập Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^2} + x - 1\), \(y = {x^4} + x - 1\), \(x = - 1,x = 1\).

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kí hiệu \(S\left( t \right)\) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = 2x + 1\), \(y = 0\), \(x = 1\), \(x = t\)\(\left( {t > 1} \right)\). Tìm \(t\) để \(S\left( t \right) = 10\).

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Giá trị dương của tham số \(m\) sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y = 2x + 3\) và các đường thẳng \(y = 0,\,x = 0\,,\,x = m\) bằng \(10\) là bao nhiêu?

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Hình vuông \(OABC\) có cạnh bằng \(4\) được chia thành hai phần bởi đường cong \(\left( C \right)\) có phương trình \(y = \frac{1}{4}{x^2}\). Gọi \({S_1}\) và \({S_2}\) lần lượt là diện tích của hai phần đó như hình vẽ bên dưới. Tỉ số \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2}}}\) bằng bao nhiêu?

Hình vuông (OABC) có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi (ảnh 1)
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình thang cong \(\left( H \right)\) giới hạn bởi các đường \(y = {{\rm{e}}^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\), \(x = \ln 4\). Đường thẳng \(x = k\) \(\left( {0 < k < \ln 4} \right)\) chia \(\left( H \right)\) thành hai phần có diện tích là \({S_1}\) và \({S_2}\) như hình vẽ bên. Tìm \(k\) để \({S_1} = 2{S_2}\).

Hình thang cong giới hạn bởi y=e^x, y=0, x=0, x=ln4

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cắt một vật thể \(\left( T \right)\) bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại \(x = 0\) và \(x = 2\). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\left( {0 \le x \le 2} \right)\) cắt vật thể đó có diện tích thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng \(\sqrt {{x^3}} \). Tính thể tích vật thể \(\left( T \right)\).
A
4
B
8
C
16
D
2
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại \(x = 1\,;\,x = 3\). Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\) (\(1 \le x \le 3\)), mặt cắt là tam giác vuông có một góc \({45^0}\) và độ dài một cạnh góc vuông là \(\sqrt {4 - \frac{1}{2}{x^2}} \). Tính thể tích vật thể trên.

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xác định bởi các đường \(y = \frac{1}{3}{x^3} - {x^2}\), \(y = 0\), \(x = 0\) và \(x = 3\) quanh trục \(Ox\).

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Gọi \(V\) là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt{x}\), \(y = 0\) và \(x = 4\) quanh trục \(Ox\). Đường thẳng \(x = a\;\left( {0 < a < 4} \right)\) cắt đồ thị hàm số \(y = \sqrt{x}\) tại \(M\) (hình vẽ). Gọi \({V_1}\) là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác \(OMH\) quanh trục \(Ox\). Biết rằng \(V = 2{V_1}\). Khi đó \(a\) bằng bao nhiêu?

Hình vẽ minh họa
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Khi cắt một vật thể hình chiếc niêm bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x \(\left( { - 2 \le x \le 2} \right)\), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 45ο và độ dài một cạnh góc vuông là \(\sqrt {4 - {x^2}} \) (dm) như hình vẽ. Tính thể tích của vật thể.

Khi cắt một vật thể hình chiếc niêm bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (ảnh 1)

Trả lời: ………………..
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi