Lớp 12

(Trả lời ngắn) 4 bài tập Phương trình đường thẳng trong không gian (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

4

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng: \(\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l}x = t + 2\\y = 3t - 1\\z = 2t + 1\end{array} \right.\) và \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = m + 3\\y = 3m - 2\\z = 2m + 1\end{array} \right.\) có dạng \(x + ay + bz + c = 0\). Tính \(P = a + 2b + 3c\).
Nhập đáp án:
...
Câu 2Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\)cho ba đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}},\)\({\Delta _1}:\frac{{x - 3}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{1},\)\({\Delta _2}:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{z}{1}\). Đường thẳng \(\Delta \)vuông góc với \(d\) đồng thời cắt \({\Delta _1},{\Delta _2}\) tương ứng tại \(H,K\) sao cho độ dài \(HK\) nhỏ nhất. Biết rằng \(\Delta \) có một vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u \left( {h;k;1} \right).\) Tính giá trị \(h - k\).
A
0
B
1
C
-1
D
2
Câu 3Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {3\,;\,1\,;\,2} \right)\), \(B\left( { - 3\,;\, - 1\,;\,0} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + 3z - 14 = 0\). Điểm \(M\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\) sao cho \(\Delta MAB\) vuông tại \(M\). Tính khoảng cách từ điểm \(M\) đến mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\).
Nhập đáp án:
...
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\) cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 5}}{2} = \frac{{y + 7}}{2} = \frac{{z - 12}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x + 2y - 3z - 3 = 0\). Gọi \(M\) là giao điểm của \(d\) và \(\left( \alpha \right)\), \(A\) thuộc \(d\) sao cho \(AM = \sqrt {14} \). Tính khoảng cách từ \(A\)đến mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 4 trên 4 câu hỏi