Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0;1;-1), B(1;1;2), C(1;-1;0) và D(0;0;1). Tính tích có hướng \(\left[ {\overrightarrow {BC} ,\overrightarrow {BD} } \right]\).
Trả lời: ………………………………
Trả lời: ………………………………
Nhập đáp án:
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(2;0;2), B(1;-1;2) và C(-1;1;0). Tìm tọa độ một vectơ \(\vec n\) khác vectơ không, có phương vuông góc với hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \).
Trả lời: ………………………………
Trả lời: ………………………………
Nhập đáp án:
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;-2;0), B(2;0;3),C(-2;1;3) và D(0;1;1). Tính \(\left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } \right]\overrightarrow {AD} \).
Trả lời: ………………………………
Trả lời: ………………………………
Nhập đáp án:
...
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x - 3y - 4z + 5 = 0. Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
A
n = (1; -3; -4)
B
n = (1; 3; -4)
C
n = (1; -3; 4)
D
n = (-1; -3; -4)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 5;3; - 1} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {1;2;1} \right)\), \(\overrightarrow c = \left( {m;3; - 1} \right).\) Tìm giá trị của \(m\) sao cho \(\overrightarrow a = \left[ {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right]\).
Trả lời: ………………………………
Trả lời: ………………………………
Nhập đáp án:
...
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow u = \left( {1;1;2} \right),\overrightarrow v = \left( { - 1;m;m - 2} \right)\). Tìm giá trị của \(m\) sao cho \(\left| {\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right]} \right| = \sqrt {14} \).
Trả lời: ………………………………
Trả lời: ………………………………
Nhập đáp án:
...
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0;1;-2), B(1;2;1), C(4;3;m). Tìm tất cả các giá trị của m để ba vectơ \(\overrightarrow {OA} ,\overrightarrow {OB} ,\overrightarrow {OC} \) đồng phẳng, biết rằng điều kiện đồng phẳng là \(\left[ {\overrightarrow {OA} ,\overrightarrow {OB} } \right].\overrightarrow {OC} = 0\).
A
m = 14
B
m = -14
C
m = 7
D
m = 0
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho điểm M(-1; 2; 3) và mặt phẳng (P): 2x - 2y + z + 5 = 0. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P).
A
4/3
B
2/3
C
4/9
D
2
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng (P): x+y-z+1=0 và (Q): x-y+z-5=0 có tọa độ là bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;2;3), B(3;4;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2x+y+mz-1=0 bằng độ dài đoạn thẳng AB.
A
m = 1
B
m = 2
C
m = 3
D
m = 0
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi