Lớp 12

(Trả lời ngắn) 9 bài tập Công thức tính góc trong không gian (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

9

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(H\left( {2;1;2} \right)\), \(H\) là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ \(O\) xuống mặt phẳng \(\left( P \right)\). Tính số đo góc giữa mặt phẳng \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \(\left( Q \right):x + y - 11 = 0\).
A
30°
B
45°
C
60°
D
90°
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \((P)\)có phương trình \(x - 2y + 2z - 5 = 0\). Xét mặt phẳng \((Q):x + (2m - 1)z + 7 = 0\), với \(m\)là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của \(m\) để \((P)\) tạo với \((Q)\) góc \(\frac{\pi }{4}\).
Nhập đáp án:
...
Câu 3Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có tâm \(O\). Gọi \(I\) là tâm của hình vuông \(A'B'C'D'\) và điểm \(M\) thuộc đoạn \(OI\) sao cho \(MO = 2MI\) (tham khảo hình vẽ). Tính sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng \(\left( {MC'D'} \right)\) và \(\left( {MAB} \right)\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

(Trả lời ngắn) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có tâm O. Gọi I là tâm của hình vuông A'B'C'D' và điểm M thuộc đoạn OI sao cho MO = 2MI (tham khảo hình vẽ) (ảnh 1)
Nhập đáp án:
...
Câu 4Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\)có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\), \(AB = a\),\(AC = a\sqrt 3 \). Hình chiếu vuông góc của \(A'\) lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) là trung điểm \(H\) của \(BC\), \(A'H = a\sqrt 5 \). Gọi \(\varphi \) là góc giữa hai đường thẳng \(A'B\) và \(B'C\). Tính \(\cos \varphi \) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A
0,51
B
0,42
C
0,65
D
0,38
Câu 5Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\), có \(AB = a,\,AD = a\sqrt 2 ,\)góc giữa \(A'C\)và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng 30°. Gọi \(H\)là hình chiếu vuông góc của \(A\)trên \(A'B\)và \(K\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) trên \(A'D.\) Tính góc giữa hai mặt phẳng\(\left( {AHK} \right)\) và \(\left( {ABB'A'} \right)\) (đơn vị: độ).
Nhập đáp án:
...
Câu 6Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có \(AB=AC=a\), \(\widehat{BAC}=120^\circ\). Gọi \(M, N\) lần lượt là trung điểm của \(B'C'\) và \(CC'\). Biết thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) bằng \(\frac{\sqrt{3}a^3}{4}\). Gọi \(\alpha\) là góc giữa mặt phẳng \((AMN)\) và mặt phẳng \((ABC)\). Tính \(\cos \alpha\).
A
\(\frac{\sqrt{3}}{4}\)
B
\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)
C
\(\frac{\sqrt{30}}{10}\)
D
\(\frac{\sqrt{2}}{4}\)
Câu 7Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B\), \(AC = 2a\), tam giác \(SAB\) và tam giác \(SCB\) lần lượt vuông tại \(A\), \(C\). Khoảng cách từ \(S\) đến mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng \(2a\). Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SCB} \right)\) ta được kết quả là \(\frac{a}{b}\), với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính a + b.
A
4
B
5
C
3
D
6
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác cân đỉnh \(A\). Biết \(BC = a\sqrt 3 \) và ABC^=30o, cạnh bên \(AA' = a\). Gọi \(M\) là điểm thỏa mãn \(2\overrightarrow {CM} = 3\overrightarrow {CC'} \). Gọi \(\alpha \) là góc tạo bởi hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) và \(\left( {AB'M} \right)\), khi đó tính \(\sin \alpha \) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Nhập đáp án:
...
Câu 9Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho khối tứ diện \(ABCD\) có \(BC = 3\), \(CD = 4\), \(\widehat {ABC} = \widehat {ADC} = \widehat {BCD} = {90^0}\). Góc giữa đường thẳng \(AD\) và \(BC\) bằng 600. Tính côsin góc giữa hai phẳng \(\left( {ABC} \right)\) và \(\left( {ACD} \right)\) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) .
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 9 trên 9 câu hỏi