Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
16
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong vỏ Trái Đất, kim loại nào sau đây có thể tồn tại ở dạng đơn chất?
A
\({\rm{Na}},{\rm{Mg}}.\)
B
\({\rm{Al}},{\rm{Fe}}.\)
C
\({\rm{Cu}},{\rm{Zn}}.\)
D
\({\rm{Ag}},{\rm{Au}}.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Ion kim loại nào sau đây có nhiều nhất trong nước biển?
A
\({\rm{M}}{{\rm{g}}^{2 + }}.\)
B
\({{\rm{K}}^ + }.\)
C
\({\rm{N}}{{\rm{a}}^ + }.\)
D
\({\rm{C}}{{\rm{a}}^{2 + }}.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hai nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là
A
\({\rm{Mg}},{\rm{Ca}}.\)
B
\({\rm{Na}},{\rm{Ca}}.\)
C
Au, Ag.
D
\({\rm{Al}},{\rm{Fe}}.\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nhôm \(({\rm{Al}})\) là nguyên tố phổ biến thứ ba (sau oxyen và silicon) và là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Nhôm chiếm khoảng 17% khối lớp rắn của Trái Đất. Trong tự nhiên, quặng chính chứa nhôm là bauxite và quặng này là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp. Thành phần chính của quặng bauxite là
A
\({\rm{N}}{{\rm{a}}_3}{\rm{Al}}{{\rm{F}}_6}\)
B
\({\rm{A}}{{\rm{l}}_2}{{\rm{O}}_3} \cdot 2{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\)
C
\({\rm{KAl}}{\left( {{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}} \right)_2} \cdot 12{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\)
D
\({{\rm{K}}_2}{\rm{O}} \cdot {\rm{A}}{{\rm{l}}_2}{{\rm{O}}_3} \cdot 6{\rm{Si}}{{\rm{O}}_2}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tắc chung để điều chế kim loại từ hợp chất của chúng là
A
khử cation kim loại thành kim loại.
B
oxi hoá ion kim loại thành kim loại.
C
oxi hoá kim loại thành ion kim loại.
D
khử kim loại thành ion kim loại.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Gang và thép là hai hợp kim quan trọng nhất của sắt. Chúng có rất nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Để sản xuất gang, người ta khử oxide của sắt \(\left( {{\rm{F}}{{\rm{e}}_2}{{\rm{O}}_3}} \right.\) hoặc \({\rm{F}}{{\rm{e}}_3}{{\rm{O}}_4}\)) trong quặng sắt bằng khí CO (được tạo ra do đốt cháy than cốc). Sắt được tạo ra trong quá trình sản xuất gang bằng phương pháp nào?
A
Kết tinh.
B
Nhiệt luyện.
C
Thuỷ luyện.
D
Chiết.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Kim loại kẽm (zinc, Zn) được sản xuất trong công nghiệp từ quặng sphalerite (có thành phần chính là ZnS) theo sơ đồ: ZnS→+O2,t°ZnO→+C,t°Zn.
Phương pháp điều chế kim loại nào đã được sử dụng trong quá trình sản xuất zinc theo sơ đồ trên?
Phương pháp điều chế kim loại nào đã được sử dụng trong quá trình sản xuất zinc theo sơ đồ trên?
A
Thuỷ luyện.
B
Nhiệt luyện.
C
Điện phân.
D
Kết tinh.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Vàng (Au) tồn tại trong tự nhiên ở dạng đơn chất. Tuy nhiên, hàm lượng Au trong quặng hoặc trong đất thường rất thấp vì vậy rất khó tách Au bằng phương pháp cơ học. Trong công nghiệp, người ta tách vàng từ quặng theo sơ đồ sau:
Quặng chứa vàng (Au)→+O2+KCN+H2OKAu(CN)2(aq)→+Zn du Au(s)
Phương pháp điều chế kim loại nào đã được sử dụng trong quá trình sản xuất vàng theo sơ đồ trên?
Quặng chứa vàng (Au)→+O2+KCN+H2OKAu(CN)2(aq)→+Zn du Au(s)
Phương pháp điều chế kim loại nào đã được sử dụng trong quá trình sản xuất vàng theo sơ đồ trên?
A
Thuỷ luyện.
B
Nhiệt luyện.
C
Điện phân.
D
Chiết.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhôm (Al) là kim loại có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Trong công nghiệp, Al được sản xuất từ quặng bauxite theo sơ đồ sau:
Quặng bauxite →+NaOH(aq) du NaAlO2(aq)→+CO2(g)Al(OH)3(s)→ t °Al2O3→Al
Phương pháp nào đã được sử dụng trong quá trình khử \({\rm{A}}{{\rm{l}}_2}{{\rm{O}}_3}\) thành Al ?
Quặng bauxite →+NaOH(aq) du NaAlO2(aq)→+CO2(g)Al(OH)3(s)→ t °Al2O3→Al
Phương pháp nào đã được sử dụng trong quá trình khử \({\rm{A}}{{\rm{l}}_2}{{\rm{O}}_3}\) thành Al ?
A
Thuỷ luyện.
B
Nhiệt luyện.
C
Điện phân nóng chảy.
D
Điện phân dung dịch.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy nào sau đây gồm những kim loại điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện?
A
\({\rm{Ca}},{\rm{Fe}},{\rm{Cu}}.\)
B
\({\rm{Ag}},{\rm{Au}},{\rm{Cu}}.\)
C
\({\rm{Al}},{\rm{K}},{\rm{Mg}}.\)
D
\({\rm{Na}},{\rm{Au}},{\rm{Pd}}.\)
Hiển thị 10 trên 16 câu hỏi